Câu tiếng Anh có từ “victory”
533 câu thật có từ victory hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: victory nghĩa là chiến thắng. victory là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a successful ending of a struggle or contest. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ victory
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
Victory gardens gave the people at home a sense of doing their part for the war effort.
Từ trong câu: victory, garden, give, people, home, sense, do, part
«City farming», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=472554 (bản sửa đổi 10418260). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Which party had the power left to take any final step which could call itself a victory, it was impossible to say.
Từ trong câu: victory, impossible, final, party, power, leave, take, step
Frances Hodgson Burnett, The Lost Prince. Nguồn: Project Gutenberg #384. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng victory
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| decisive victory | 329 lần |
| glorious victory | 432 lần |
| gained the victory | 339 lần |
| complete victory | 317 lần |
| brilliant victory | 222 lần |
| landslide victory | 110 lần |
| easy victory | 429 lần |
| victory gained | 222 lần |
| gain the victory | 207 lần |
| victory over | 2.750 lần |
| confident of victory | 132 lần |
| naval victory | 120 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ victory
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ victory trong kho câu?
- Kho câu có 533 câu có từ victory hoặc các dạng của từ, trích từ 404 tác phẩm và tài liệu. 7 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ victory xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ victory gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 169 câu, rồi Bậc B1 với 135 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ victory?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ victory: Quá khứ đơn (74 câu), Câu phủ định (61 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (44 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.