Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “vet”

77 câu thật có từ vet hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: vet nghĩa là bác sĩ thú y. vet là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: a doctor who practices veterinary medicine. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ vet

Danh sách câu dẫn chứng (9 câu)

  • It is best to consult a vet if this method does not work.

    Từ trong câu: vet, best, consult, method, work

    «Dog Care/How to give medication», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=15941 (bản sửa đổi 3253369). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • I decided then and there that getting her to the vet wasn’t going to work.

    Từ trong câu: vet, decide, get, go, work

    «Basic Writing/Creative Writing», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=184194 (bản sửa đổi 4635073). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • But naïveté does not imply the revolutionary propensity.

    Từ trong câu: vet, imply, revolutionary

    Charles Dudley, 1829-1900 [Editor] Warner, Library of the World's Best Literature, Ancient and Modern: Volume 05. Nguồn: Project Gutenberg #13520. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The VET sector and the industry skills councils may not necessarily be representing the sector and its real needs.

    Từ trong câu: vet, sector, industry, skill, council, necessarily, represent, real

    «University of Canberra/RCC2010/Conversations behind wikis», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=98499 (bản sửa đổi 1565963). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • Vets have a good product which they put just behind the cat's upper neck, where it can't be licked off.

    Từ trong câu: vet, good, product, put, behind, upper, neck, lick

    «Cat», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=2815 (bản sửa đổi 11013735). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • The Kucinich campaign did not vet the speech.

    Từ trong câu: vet, campaign, speech

    «Sean Penn endorses Kucinich for US President», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=87000 (bản sửa đổi 4825809). · English Wikinews · CC BY 2.5

  • “They ought to take him to the vet,” said Mother, with a worried frown; “I really CAN'T have a lame dog here.”

    Từ trong câu: vet, ought, take, mother, worried, really, lame, dog

    E. Nesbit, The Railway Children. Nguồn: Project Gutenberg #1874. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • His scholarship is of course much more extensive than mine, but it has not robbed him of religious naïveté, to use Schweitzer’s phrase.

    Từ trong câu: vet, scholarship, course, much, extensive, rob, religious, use

    Reinhold Niebuhr, Leaves from the notebook of a tamed cynic. Nguồn: Project Gutenberg #78238. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • He was pleased with their naïveté, valued their confidence, and perhaps, idealist as he was, gave them credit for a genuineness and simplicity not always theirs.

    Từ trong câu: vet, please, value, confidence, perhaps, give, credit, simplicity

    Florence May, The Life of Johannes Brahms (Vol 2 of 2). Nguồn: Project Gutenberg #40644. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng vet

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
na vet536 lần
yarosl vet8 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ vet

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ vet trong kho câu?
Kho câu có 77 câu có từ vet hoặc các dạng của từ, trích từ 73 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ vet xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ vet gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 27 câu, rồi Bậc B1 với 15 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ vet?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ vet: Câu phủ định (9 câu), Quá khứ đơn (7 câu), may và might (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.