Câu tiếng Anh có từ “vet”
79 câu thật có từ vet hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: vet nghĩa là bác sĩ thú y. vet là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: a doctor who practices veterinary medicine. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ vet
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
I decided then and there that getting her to the vet wasn’t going to work.
Từ trong câu: vet, decide, get, go, work
«Basic Writing/Creative Writing», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=184194 (bản sửa đổi 4635073). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
"Too vet and too fodgy all dime," was the way he accounted for his laziness.
“Quá thú vị và quá ngổ ngáo,” là cách anh giải thích cho sự lười biếng của mình.
Từ trong câu: vet, dime, way, account, laziness
Francis Hopkinson Smith, The Veiled Lady, and Other Men and Women. Nguồn: Project Gutenberg #4713. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
I sent Bud for you and Jim for the Vet, but we've all come too late."
Từ trong câu: vet, send, bud, come, late
Gabrielle E. Jackson, Peggy Stewart, Navy Girl, at Home. Nguồn: Project Gutenberg #5729. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Nice dinner; nice supper; "vet schaapie en vet ou bokkie" (fat lamb, fat little goat), which we bought.
Từ trong câu: vet, nice, dinner, supper, fat, lamb, little, goat
A. D. Luckhoff, Woman's Endurance. Nguồn: Project Gutenberg #16859. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
One person said his doctor had referred him to a vet when he went for a check-up.
Từ trong câu: vet, person, doctor, refer, go, check, up
«Polish homosexuals flee persecution by new right-wing government», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=74807 (bản sửa đổi 4824278). · English Wikinews · CC BY 2.5
During the evening I reached the Irish boys, and we crossed the Vet River and went into camp.
Từ trong câu: vet, evening, reach, boy, cross, river, go, camp
John Y. Fillmore Blake, A West Pointer with the Boers. Nguồn: Project Gutenberg #70110. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
We found on the field of battle the medicine chest of a vet., who jotted down his impressions from minute to minute.
Từ trong câu: vet, find, field, battle, medicine, chest, down, impression
Various, The New York Times Current History: the European War, February, 1915. Nguồn: Project Gutenberg #18880. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng vet
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| na vet | 536 lần |
| yarosl vet | 8 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ vet
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ vet trong kho câu?
- Kho câu có 79 câu có từ vet hoặc các dạng của từ, trích từ 74 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ vet xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ vet gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 28 câu, rồi Bậc B1 với 15 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ vet?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ vet: Câu phủ định (10 câu), Quá khứ đơn (7 câu), Quá khứ hoàn thành (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.