Câu tiếng Anh có từ “vet”
79 câu thật có từ vet hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: vet nghĩa là bác sĩ thú y. vet là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: a doctor who practices veterinary medicine. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ vet
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
In VET (Vocational Education and Training) environments competences traditionally have been a main preeminent role.
Từ trong câu: vet, vocational, education, train, environment, competence, traditionally, main
«WikiSkills Handbook/Collaboration Key Competencies», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=371187 (bản sửa đổi 4661085). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
It is clear that the Christian conception of faithlessness in love has displaced the old Hellenic innocence and naïveté.
Từ trong câu: vet, clear, christian, conception, love, displace, old
Georg Brandes, William Shakespeare: A Critical Study. Nguồn: Project Gutenberg #50724. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
"The vet has checked them all and given them some antibiotics yesterday, last thing before dark," he had told the Australian national broadcaster.
Ông nói với đài truyền hình quốc gia Úc: “Bác sĩ thú y đã kiểm tra tất cả và cho họ uống thuốc kháng sinh ngày hôm qua, điều cuối cùng trước khi trời tối”.
Từ trong câu: vet, antibiotic, broadcaster, check, give, yesterday, last, thing
«13 pilot whales returning to sea, off Western Australia», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=7290 (bản sửa đổi 4812240). · English Wikinews · CC BY 2.5
His scholarship is of course much more extensive than mine, but it has not robbed him of religious naïveté, to use Schweitzer’s phrase.
Từ trong câu: vet, scholarship, course, much, extensive, rob, religious, use
Reinhold Niebuhr, Leaves from the notebook of a tamed cynic. Nguồn: Project Gutenberg #78238. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Some of the plays I've seen have the naïveté and simplicity of a confession.
Từ trong câu: confession, vet, simplicity, play, see
Ruth Pierce, Trapped in 'Black Russia': Letters June-November 1915. Nguồn: Project Gutenberg #24981. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng vet
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| na vet | 536 lần |
| yarosl vet | 8 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ vet
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ vet trong kho câu?
- Kho câu có 79 câu có từ vet hoặc các dạng của từ, trích từ 74 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ vet xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ vet gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 28 câu, rồi Bậc B1 với 15 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ vet?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ vet: Câu phủ định (10 câu), Quá khứ đơn (7 câu), Quá khứ hoàn thành (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.