Câu tiếng Anh có từ “vet”
79 câu thật có từ vet hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: vet nghĩa là bác sĩ thú y. vet là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: a doctor who practices veterinary medicine. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ vet
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
The only water supply was from the Vet River, which ran a rich thick brown.
Từ trong câu: vet, water, supply, river, run, rich, thick, brown
Louis Eugène Du Moulin, Two Years on Trek: Being Some Account of the Royal Sussex Regiment in South Africa. Nguồn: Project Gutenberg #35061. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Nice dinner; nice supper; "vet schaapie en vet ou bokkie" (fat lamb, fat little goat), which we bought.
Từ trong câu: vet, nice, dinner, supper, fat, lamb, little, goat
A. D. Luckhoff, Woman's Endurance. Nguồn: Project Gutenberg #16859. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Vets have a good product which they put just behind the cat's upper neck, where it can't be licked off.
Từ trong câu: vet, good, product, put, behind, upper, neck, lick
«Cat», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=2815 (bản sửa đổi 11013735). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
If you own an exotic animal, it is important to find a vet which specializes in the species you own.
Từ trong câu: vet, exotic, animal, important, find, specialize, species
«Animal Care/Emergencies», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=275601 (bản sửa đổi 3251837). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
And the remarkable thing is that this naîveté is intimately blended with a grandeur which sometimes rises to the sublime.
Từ trong câu: vet, remarkable, thing, blend, sometimes, rise
Mary, -1925 Sturgeon, Studies of Contemporary Poets. Nguồn: Project Gutenberg #42041. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Compared with Theocritus, his poetry is inferior in simplicity and naïveté, and declines from the type which Theocritus had established for the out-door, open-field idyl.
Từ trong câu: vet, compare, poetry, inferior, simplicity, decline, type, establish
Charles Dudley, 1829-1900 [Editor] Warner, Library of the World's Best Literature, Ancient and Modern: Volume 04. Nguồn: Project Gutenberg #13220. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng vet
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| na vet | 536 lần |
| yarosl vet | 8 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ vet
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ vet trong kho câu?
- Kho câu có 79 câu có từ vet hoặc các dạng của từ, trích từ 74 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ vet xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ vet gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 28 câu, rồi Bậc B1 với 15 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ vet?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ vet: Câu phủ định (10 câu), Quá khứ đơn (7 câu), Quá khứ hoàn thành (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.