Câu tiếng Anh có từ “vet”
79 câu thật có từ vet hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: vet nghĩa là bác sĩ thú y. vet là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: a doctor who practices veterinary medicine. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ vet
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
In accordance with EU guidelines, vets will check all the birds in this zone.
Từ trong câu: vet, guideline, check, bird, zone
«H5N1 confirmed in France», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=33811 (bản sửa đổi 4819237). · English Wikinews · CC BY 2.5
Come along with me: we'll see the Vet., and find out what can be done.'
Từ trong câu: vet, come, see, find, out
Fox [Editor] Russell, Sporting Society; or, Sporting Chat and Sporting Memories, Vol. 2 (of 2). Nguồn: Project Gutenberg #40302. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
As an honor instructor, it will be your responsibility to vet alternative designs proposed by your Pathfinders.
Từ trong câu: vet, honor, instructor, responsibility, alternative, design, propose
«Adventist Youth Honors Answer Book/Arts and Crafts/Wood Carving», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=102669 (bản sửa đổi 4091465). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The animal will die unless a vet administers fluid or blood.
Từ trong câu: administer, vet, animal, die, unless, fluid, blood
«Anatomy and Physiology of Animals/Endocrine System», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=135582 (bản sửa đổi 4318136). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng vet
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| na vet | 536 lần |
| yarosl vet | 8 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ vet
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ vet trong kho câu?
- Kho câu có 79 câu có từ vet hoặc các dạng của từ, trích từ 74 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ vet xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ vet gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 28 câu, rồi Bậc B1 với 15 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ vet?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ vet: Câu phủ định (10 câu), Quá khứ đơn (7 câu), Quá khứ hoàn thành (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.