Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “vet”

79 câu thật có từ vet hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: vet nghĩa là bác sĩ thú y. vet là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: a doctor who practices veterinary medicine. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ vet

Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)

  • "You ought to have been a vet," answered the girl, and her voice was very low.

    Từ trong câu: vet, ought, answer, girl, voice, low

    H. C. McNeile, Mufti. Nguồn: Project Gutenberg #24945. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • “They ought to take him to the vet,” said Mother, with a worried frown; “I really CAN'T have a lame dog here.”

    Từ trong câu: vet, ought, take, mother, worried, really, lame, dog

    E. Nesbit, The Railway Children. Nguồn: Project Gutenberg #1874. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Hence all Ṡvetāmbara statues ought to have some appearance of a line round the middle of the body, representing a strip of cloth.

    Từ trong câu: vet, hence, statue, ought, appearance, line, round, middle

    Monier, Sir Monier-Williams, Buddhism, in Its Connexion with Brahmanism and Hinduism, and in Its Contrast with Christianity. Nguồn: Project Gutenberg #47214. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng vet

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
na vet536 lần
yarosl vet8 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ vet

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ vet trong kho câu?
Kho câu có 79 câu có từ vet hoặc các dạng của từ, trích từ 74 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ vet xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ vet gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 28 câu, rồi Bậc B1 với 15 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ vet?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ vet: Câu phủ định (10 câu), Quá khứ đơn (7 câu), Quá khứ hoàn thành (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.