Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “vet”

79 câu thật có từ vet hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: vet nghĩa là bác sĩ thú y. vet là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: a doctor who practices veterinary medicine. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ vet

Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)

  • And it was this very naïveté that Lady Bell-Hall had just roused.

    Từ trong câu: vet, lady, bell, hall

    Hugh Walpole, The Young Enchanted: A Romantic Story. Nguồn: Project Gutenberg #60324. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • “He had never seen so lovely a face, and was delighted with her naïveté.”

    Từ trong câu: vet, lovely, never, see, face, delight

    Jane Austen, Emma. Nguồn: Project Gutenberg #158. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • One person said his doctor had referred him to a vet when he went for a check-up.

    Từ trong câu: vet, person, doctor, refer, go, check, up

    «Polish homosexuals flee persecution by new right-wing government», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=74807 (bản sửa đổi 4824278). · English Wikinews · CC BY 2.5

  • "The vet has checked them all and given them some antibiotics yesterday, last thing before dark," he had told the Australian national broadcaster.

    Ông nói với đài truyền hình quốc gia Úc: “Bác sĩ thú y đã kiểm tra tất cả và cho họ uống thuốc kháng sinh ngày hôm qua, điều cuối cùng trước khi trời tối”.

    Từ trong câu: vet, antibiotic, broadcaster, check, give, yesterday, last, thing

    «13 pilot whales returning to sea, off Western Australia», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=7290 (bản sửa đổi 4812240). · English Wikinews · CC BY 2.5

  • Compared with Theocritus, his poetry is inferior in simplicity and naïveté, and declines from the type which Theocritus had established for the out-door, open-field idyl.

    Từ trong câu: vet, compare, poetry, inferior, simplicity, decline, type, establish

    Charles Dudley, 1829-1900 [Editor] Warner, Library of the World's Best Literature, Ancient and Modern: Volume 04. Nguồn: Project Gutenberg #13220. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • A vet. once opined that for a mongrel he was a good dog, that a black cocker mother had thrown her cap over Scottish mills, so to speak.

    Từ trong câu: vet, once, good, dog, black, mother, throw, cap

    Christopher, 1890-1957 [Editor] Morley, Modern Essays. Nguồn: Project Gutenberg #38280. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng vet

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
na vet536 lần
yarosl vet8 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ vet

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ vet trong kho câu?
Kho câu có 79 câu có từ vet hoặc các dạng của từ, trích từ 74 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ vet xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ vet gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 28 câu, rồi Bậc B1 với 15 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ vet?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ vet: Câu phủ định (10 câu), Quá khứ đơn (7 câu), Quá khứ hoàn thành (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.