E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “van”

371 câu thật có từ van hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: van nghĩa là xe tải nhỏ thùng kín hoặc xe khách cỡ nhỏ (xe van). van là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a medium-sized motor vehicle with a boxy body, used for transporting goods or groups of passengers. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ van

Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)

  • Then van Steuben and the officers would use the drills with the men.

    Từ trong câu: van, officer, use, drill, man

    «Regulations for the Order and Discipline of the Troops of the United States», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=810629 (bản sửa đổi 9963229). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • “No. Mrs. Van Buskirk told me that he would arrive last night.

    Từ trong câu: van, mr, tell, arrive, last, night

    Harriet Pyne Grove, Greycliff Heroines. Nguồn: Project Gutenberg #62903. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The Eighty-eighth was to be in the van at the assault, and the probabilities were that at least one captain would be knocked off.

    Từ trong câu: probability, assault, van, eighty, least, captain, knock, off

    Various, Blackwood's Edinburgh Magazine, Volume 61, No. 378, April, 1847. Nguồn: Project Gutenberg #23690. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • “Would you mind travelling in the guard's van of a luggage train and ye would be in fine time?”

    Từ trong câu: luggage, mind, travel, van, train, you, fine, time

    Ian Maclaren, His Majesty Baby and Some Common People. Nguồn: Project Gutenberg #43727. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • I would get Dr. Van Helsing or Dr. Seward to prescribe something for me which would make me sleep, only that I fear to alarm them.

    Từ trong câu: prescribe, get, dr, van, something, make, sleep, fear

    Bram Stoker, Dracula. Nguồn: Project Gutenberg #345. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • It is just as that dear, good Professor Van Helsing said: he is true grit, and he improves under strain that would kill a weaker nature.

    Từ trong câu: improve, dear, good, professor, van, true, strain, kill

    Bram Stoker, Dracula. Nguồn: Project Gutenberg #345. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • I knew from the way Dr. Van Helsing was searching about that he was trying to seek some strategic point, where we would be less exposed in case of attack.

    Từ trong câu: strategic, expose, know, way, dr, van, search, try

    Bram Stoker, Dracula. Nguồn: Project Gutenberg #345. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • The problem one would expect with this close-up sort of atomic measurement is the attractive force of Van Der Waals.

    Từ trong câu: attractive, atomic, sort, measurement, problem, expect, close, up

    «Structural Biochemistry/Molecular Modeling», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=217181 (bản sửa đổi 2618964). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng van

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
van der3.427 lần
van buren1.170 lần
van brunt1.036 lần
van helsing904 lần
van torp765 lần
van dorn771 lần
van heldre675 lần
van diemen654 lần
van berg599 lần
van het622 lần
van zandt515 lần
van bibber492 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ van

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ van trong kho câu?
Kho câu có 371 câu có từ van hoặc các dạng của từ, trích từ 198 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ van xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ van gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 133 câu, rồi Bậc C1 với 90 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ van?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ van: Quá khứ đơn (66 câu), Quá khứ hoàn thành (26 câu), Câu phủ định (21 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.