E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “van”

233 câu thật có từ van hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: van nghĩa là xe tải nhỏ thùng kín hoặc xe khách cỡ nhỏ (xe van). van là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a medium-sized motor vehicle with a boxy body, used for transporting goods or groups of passengers. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ van

Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)

  • It is larger than a car going to school or a school van. but smaller than a people train going to school.

    Từ trong câu: van, large, car, go, school, small, people, train

    «School bus», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=56021 (bản sửa đổi 10596436). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng van

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
van der3.427 lần
van buren1.170 lần
van brunt1.036 lần
van helsing904 lần
van torp765 lần
van dorn771 lần
van heldre675 lần
van diemen654 lần
van berg599 lần
van het622 lần
van zandt515 lần
van bibber492 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ van

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ van trong kho câu?
Kho câu có 233 câu có từ van hoặc các dạng của từ, trích từ 183 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ van xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ van gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 91 câu, rồi Bậc C1 với 54 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ van?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ van: Quá khứ đơn (30 câu), Hiện tại hoàn thành (13 câu), can và could (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.