Câu tiếng Anh có từ “van”
233 câu thật có từ van hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: van nghĩa là xe tải. van là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: any creative group active in the innovation and application of new concepts and techniques in a given field (especially in the arts). Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ van
The furniture-van stopped once more in front of our door, and two men carried everything away.
Từ trong câu: van, furniture, stop, once, front, door, man, carry
Angela Langer, Rue and Roses. Nguồn: Project Gutenberg #63947. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
They get off the van and go through a door, to find themselves playing a live concert on stage.
Từ trong câu: van, get, off, go, door, find, themselves, play
«Friend Like That», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=140805 (bản sửa đổi 8435678). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
She managed to escape the van, and hid in bushes for hours until she flagged down a road train.
Từ trong câu: van, manage, escape, hide, bush, hour, until, flag
«Jury convicts Murdoch of outback murder», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=27911 (bản sửa đổi 4820824). · English Wikinews · CC BY 2.5
The speed camera he was caught speeding on was hidden in a parked van trying to catch people speeding in school areas.
Từ trong câu: van, speed, camera, catch, hidden, park, try, people
«New Zealand policeman caught speeding», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=59091 (bản sửa đổi 4822910). · English Wikinews · CC BY 2.5
Từ hay đi cùng van
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
- van der3.427 lần
- van buren1.170 lần
- van brunt1.036 lần
- van helsing904 lần
- van torp765 lần
- van dorn771 lần
- van heldre675 lần
- van diemen654 lần
- van berg599 lần
- van het622 lần
- van zandt515 lần
- van bibber492 lần
Câu hỏi thường gặp về câu có từ van
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ van trong kho câu?
- Kho câu có 233 câu có từ van hoặc các dạng của từ, trích từ 183 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ van xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ van gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 91 câu, rồi Bậc C1 với 54 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ van?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ van: Quá khứ đơn (30 câu), Hiện tại hoàn thành (13 câu), can và could (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.