Câu tiếng Anh có từ “van”
233 câu thật có từ van hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: van nghĩa là xe tải. van là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: any creative group active in the innovation and application of new concepts and techniques in a given field (especially in the arts). Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ van
The church that Walter Van Twiller had built was little better than a barn.
Từ trong câu: van, barn, church, build, little, better
Charles Hemstreet, The Story of Manhattan. Nguồn: Project Gutenberg #13842. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
It is larger than a car or van, but smaller than the average rail transport.
Từ trong câu: van, large, car, small, average, rail, transport
«Bus», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=192885 (bản sửa đổi 10905659). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
It is larger than a car or van. but fewer than the average rail transport.
Từ trong câu: van, large, car, few, average, rail, transport
«Types of buses», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=637787 (bản sửa đổi 10765327). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
It is larger than a car going to school or a school van. but smaller than a people train going to school.
Từ trong câu: van, large, car, go, school, small, people, train
«School bus», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=56021 (bản sửa đổi 10596436). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Rip van Winkle, after his twenty years of sleep, felt much less strange than I after my two and a half years.
Từ trong câu: rip, van, twenty, year, sleep, feel, much, less
Edward O. Mousley, The Secrets of a Kuttite An Authentic Story of Kut, Adventures in Captivity and Stamboul Intrigue. Nguồn: Project Gutenberg #41213. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
But, in spite of all this, Mr Van Klaes showed that in death he was a far greater smoker than he had been in life.
Từ trong câu: smoker, spite, mr, van, show, death, far, great
Edmondo De Amicis, Holland, v. 1 (of 2). Nguồn: Project Gutenberg #27799. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng van
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
- van der3.427 lần
- van buren1.170 lần
- van brunt1.036 lần
- van helsing904 lần
- van torp765 lần
- van dorn771 lần
- van heldre675 lần
- van diemen654 lần
- van berg599 lần
- van het622 lần
- van zandt515 lần
- van bibber492 lần
Câu hỏi thường gặp về câu có từ van
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ van trong kho câu?
- Kho câu có 233 câu có từ van hoặc các dạng của từ, trích từ 183 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ van xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ van gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 91 câu, rồi Bậc C1 với 54 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ van?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ van: Quá khứ đơn (30 câu), Hiện tại hoàn thành (13 câu), can và could (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.