Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “van”

395 câu thật có từ van hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: van nghĩa là xe tải nhỏ thùng kín hoặc xe khách cỡ nhỏ (xe van). van là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a medium-sized motor vehicle with a boxy body, used for transporting goods or groups of passengers. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ van

Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)

  • Van Gogh followed him with an open razor, but was stopped by Gauguin.

    Từ trong câu: razor, van, follow, open, stop

    «Vincent van Gogh», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=7786 (bản sửa đổi 10719766). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • In my earliest recollection of Washington the old Van Ness house was still sheltered by many trees.

    Từ trong câu: ness, van, early, recollection, old, house, still, shelter

    Marian Gouverneur, As I Remember Recollections of American Society during the Nineteenth Century. Nguồn: Project Gutenberg #28384. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Specially equipped vans are used by television stations as mobile studios.

    Từ trong câu: equip, specially, van, use, television, station, mobile, studio

    «Van», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=3809 (bản sửa đổi 10983618). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • It was produced by Van Ling for the special edition version.

    Từ trong câu: ling, produce, van, special, edition, version

    «The Abyss», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=484125 (bản sửa đổi 10836729). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • "About five miles beyond Van Oudtshoorn's store the column was met by two cyclists bearing letters from several leaders of the Johannesburg Reform Committee.

    Từ trong câu: cyclist, five, mile, beyond, van, store, column, meet

    Louis Creswicke, South Africa and the Transvaal War, Vol. 1 (of 8) From the Foundation of Cape Colony to the Boer Ultimatum of 9th Oct. 1899. Nguồn: Project Gutenberg #23692. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • A graphic description of one man's experience was given by a commercial traveler--William Van Eaton.

    Từ trong câu: graphic, description, experience, give, commercial, traveler, van

    John [Editor] Coulter, The Complete Story of the Galveston Horror. Nguồn: Project Gutenberg #34304. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The house had been built by Mr. van der Luyden in his youth, on his return from the "grand tour," and in anticipation of his approaching marriage with Miss Louisa Dagonet.

    Từ trong câu: anticipation, tour, grand, house, build, mr, van, youth

    Edith Wharton, The Age of Innocence. Nguồn: Project Gutenberg #541. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • The group were left by the roadside near and reported struggling to breathe in the van.

    Từ trong câu: struggle, roadside, group, leave, near, report, breathe, van

    «Austrian police find dozens dead inside lorry», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=2398612 (bản sửa đổi 4814164). · English Wikinews · CC BY 2.5

Từ hay đi cùng van

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
van der3.427 lần
van buren1.170 lần
van brunt1.036 lần
van helsing904 lần
van torp765 lần
van dorn771 lần
van heldre675 lần
van diemen654 lần
van berg599 lần
van het622 lần
van zandt515 lần
van bibber492 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ van

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ van trong kho câu?
Kho câu có 395 câu có từ van hoặc các dạng của từ, trích từ 210 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ van xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ van gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 140 câu, rồi Bậc C1 với 94 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ van?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ van: Quá khứ đơn (71 câu), Quá khứ hoàn thành (29 câu), Câu phủ định (24 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.