Câu tiếng Anh có từ “van”
395 câu thật có từ van hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: van nghĩa là xe tải nhỏ thùng kín hoặc xe khách cỡ nhỏ (xe van). van là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a medium-sized motor vehicle with a boxy body, used for transporting goods or groups of passengers. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ van
Danh sách câu dẫn chứng (10 câu)
Van Helsing cuts her head off so she will stay dead.
Từ trong câu: van, cut, head, off, stay, dead
«Abraham Van Helsing», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1139040 (bản sửa đổi 9972333). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
“I guess I’ll go down and have Van look me over.
Từ trong câu: van, guess, go, down, look
Willa Cather, The Song of the Lark. Nguồn: Project Gutenberg #44. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Van Helsing sits in my study poring over the record prepared by the Harkers; he seems to think that by accurate knowledge of all details he will light upon some clue.
Từ trong câu: accurate, van, sit, study, record, prepare, seem, think
Bram Stoker, Dracula. Nguồn: Project Gutenberg #345. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
He will in that case probably fancy himself chatting with a contemporary of Rip Van Winkle.
Từ trong câu: chat, rip, van, case, probably, fancy, himself, contemporary
Various, Chambers's Edinburgh Journal, No. 445 Volume 18, New Series, July 10, 1852. Nguồn: Project Gutenberg #20797. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
One gang will be in a bulletproof fish van.
«Grand Theft Auto: Liberty City Stories/Walkthrough», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=428232 (bản sửa đổi 4521942). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
“I hope,” said Van Helsing, “that when you are sending the child home you will caution its parents to keep strict watch over it.
Từ trong câu: parent, caution, hope, van, send, child, home, keep
Bram Stoker, Dracula. Nguồn: Project Gutenberg #345. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
I hope, too, Dr. Van Helsing will not blame me; I have had so much trouble and anxiety of late that I feel I cannot bear more just at present.
Từ trong câu: blame, hope, dr, van, much, trouble, anxiety, late
Bram Stoker, Dracula. Nguồn: Project Gutenberg #345. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
A courier will come up to the van and take some of the ballot papers.
Từ trong câu: ballot, courier, come, up, van, take, paper
«Grand Theft Auto: Liberty City Stories/Walkthrough», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=428232 (bản sửa đổi 4521942). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
"We'll hope it has not quite come to that," said Mr. van der Luyden firmly.
Từ trong câu: firmly, hope, quite, come, mr, van
Edith Wharton, The Age of Innocence. Nguồn: Project Gutenberg #541. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
You had better go your round, and Dr. Van Helsing will operate.
Từ trong câu: operate, better, go, round, dr, van
Bram Stoker, Dracula. Nguồn: Project Gutenberg #345. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng van
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| van der | 3.427 lần |
| van buren | 1.170 lần |
| van brunt | 1.036 lần |
| van helsing | 904 lần |
| van torp | 765 lần |
| van dorn | 771 lần |
| van heldre | 675 lần |
| van diemen | 654 lần |
| van berg | 599 lần |
| van het | 622 lần |
| van zandt | 515 lần |
| van bibber | 492 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ van
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ van trong kho câu?
- Kho câu có 395 câu có từ van hoặc các dạng của từ, trích từ 210 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ van xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ van gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 140 câu, rồi Bậc C1 với 94 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ van?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ van: Quá khứ đơn (71 câu), Quá khứ hoàn thành (29 câu), Câu phủ định (24 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.