E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “van”

371 câu thật có từ van hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: van nghĩa là xe tải nhỏ thùng kín hoặc xe khách cỡ nhỏ (xe van). van là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a medium-sized motor vehicle with a boxy body, used for transporting goods or groups of passengers. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ van

Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)

  • Van Twiller bought the islands now known as Randall's and Ward's Islands, and these, with some others, made him the richest landholder in the colony.

    Từ trong câu: van, buy, island, now, know, other, make, rich

    Charles Hemstreet, The Story of Manhattan. Nguồn: Project Gutenberg #13842. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • I tell you, Wales is the most Rip-van-winkleish place in the world.

    Từ trong câu: rip, tell, van, place, world

    Flora Annie Webster Steel, A Sovereign Remedy. Nguồn: Project Gutenberg #39813. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • The smallest vans, microvans, are used for transporting either goods or people in tiny quantities.

    Từ trong câu: transport, goods, van, small, use, either, people, tiny

    «Van», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=3809 (bản sửa đổi 10983618). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • At the court of Charles I. Van Dyck came at once into the highest favour.

    Từ trong câu: favour, court, van, come, once, high, favor

    Edward Tyas, Sir, 1857-1919 [Compiler] Cook, A Popular Handbook to the National Gallery, Volume I, Foreign Schools Including by Special Permission Notes Collected from the Works of John Ruskin. Nguồn: Project Gutenberg #45737. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Some stories and sketches on American themes contribute to give it variety; of these Rip Van Winkle is the most remarkable.

    Từ trong câu: theme, rip, van, story, sketch, contribute, give, variety

    Charles F., 1870-1942 [Editor] Horne, Great Men and Famous Women, Vol. 7 A series of pen and pencil sketches of the lives of more than 200 of the most prominent personages in History. Nguồn: Project Gutenberg #28997. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • It cost me many thousands of dollars, sir--and it's the finest example of Van Scamp's art in existence today.

    Từ trong câu: me, dollar, existence, van, cost, many, sir, fine

    Charles Everett Hall, Some honeymoon!. Nguồn: Project Gutenberg #75754. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Among the contemporary composers, one of the best is Catherine van Rennes.

    Từ trong câu: composer, among, contemporary, best, van

    Arthur Elson, Woman's Work in Music. Nguồn: Project Gutenberg #20571. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng van

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
van der3.427 lần
van buren1.170 lần
van brunt1.036 lần
van helsing904 lần
van torp765 lần
van dorn771 lần
van heldre675 lần
van diemen654 lần
van berg599 lần
van het622 lần
van zandt515 lần
van bibber492 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ van

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ van trong kho câu?
Kho câu có 371 câu có từ van hoặc các dạng của từ, trích từ 198 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ van xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ van gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 133 câu, rồi Bậc C1 với 90 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ van?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ van: Quá khứ đơn (66 câu), Quá khứ hoàn thành (26 câu), Câu phủ định (21 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.