Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “unreal”

120 câu thật có từ unreal hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: unreal nghĩa là không có thật. unreal là một tính từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: lacking in reality or substance or genuineness. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ unreal

Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)

  • Shortly after adoption, the Unreal Engine, a major competitor, began to mimic that model.

    Từ trong câu: unreal, shortly, adoption, engine, major, competitor, begin, mimic

    «Lentis/Antipiracy», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=440001 (bản sửa đổi 4596124). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • All now seemed unreal, except the quiet, happy, and assured act of life itself.

    Từ trong câu: unreal, now, seem, except, quiet, happy, assure, act

    John Palmer, Peter Paragon: A Tale of Youth. Nguồn: Project Gutenberg #56932. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • It is a scientific truth, as you will readily admit, that imagination can and does get up some singular and unreal forms.

    Từ trong câu: unreal, scientific, truth, readily, admit, imagination, get, up

    Various, The Christian Foundation, Or, Scientific and Religious Journal, Volume I, No. 8, August, 1880. Nguồn: Project Gutenberg #28669. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Our experiences on our trip seem almost unreal, but the wagon-load of meat to be attended to is a reminder of realities.

    Từ trong câu: reminder, unreal, experience, trip, seem, almost, wagon, load

    Elinore Pruitt Stewart, Letters on an Elk Hunt. Nguồn: Project Gutenberg #28572. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • They looked to her unreal, or as people look who remain unconscious that some great explosion is about to take place beside them.

    Từ trong câu: explosion, unconscious, unreal, look, people, remain, great, take

    Virginia Woolf, The Voyage Out. Nguồn: Project Gutenberg #144. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • It all, somehow, seemed unreal to me, and I could hardly realise that I was in serious danger of being tortured, cooked and eaten.

    Từ trong câu: somehow, torture, unreal, realise, seem, hardly, serious, danger

    H. Wilfrid Walker, Wanderings among South Sea Savages and in Borneo and the Philippines. Nguồn: Project Gutenberg #2564. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • The attempt to amuse children by presenting them with the strange, the bizarre, the unreal, is the unhappy result of this adult blindness.

    Từ trong câu: bizarre, attempt, amuse, child, present, strange, unreal, unhappy

    Lucy Sprague Mitchell, Here and Now Story Book Two- to seven-year-olds. Nguồn: Project Gutenberg #27075. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng unreal

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
unreal mockery21 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ unreal

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ unreal trong kho câu?
Kho câu có 120 câu có từ unreal hoặc các dạng của từ, trích từ 102 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ unreal xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ unreal gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 51 câu, rồi Bậc B2 với 7 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ unreal?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ unreal: Câu phủ định (21 câu), Quá khứ đơn (13 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.