Câu tiếng Anh có từ “unreal”
120 câu thật có từ unreal hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: unreal nghĩa là không có thật. unreal là một tính từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: lacking in reality or substance or genuineness. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ unreal
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
Vehicles are a new addition to the Unreal Tournament Series.
Từ trong câu: unreal, vehicle, new, addition, tournament, series
«Unreal Tournament 2004/Vehicles», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=428375 (bản sửa đổi 3864198). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
These resources do not show that beginnings are unreal; they show why a beginning need not function as a self-sufficient foundation.
Từ trong câu: unreal, resource, show, begin, need, function, self, sufficient
«Foundations of the Ontology of Emergent Complexity/Order as Local Effect/IV - The Retrospective Illusion of Origin: Order as Post-Nomination», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=476982 (bản sửa đổi 4673296). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Another happy evening, quite as unreal as all the rest of it, and I steal into the usual room before going away.
Từ trong câu: unreal, another, happy, evening, quite, rest, steal, usual
Charles Dickens, David Copperfield. Nguồn: Project Gutenberg #766. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
There was never a more amazed little boy than Cedric during the week that followed; there was never so strange or so unreal a week.
Từ trong câu: unreal, follow, strange, amaze, amazed, never, little, boy
Frances Hodgson Burnett, Little Lord Fauntleroy. Nguồn: Project Gutenberg #479. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng unreal
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| unreal mockery | 21 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ unreal
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ unreal trong kho câu?
- Kho câu có 120 câu có từ unreal hoặc các dạng của từ, trích từ 102 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ unreal xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ unreal gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 51 câu, rồi Bậc B2 với 7 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ unreal?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ unreal: Câu phủ định (21 câu), Quá khứ đơn (13 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.