Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “unreal”

120 câu thật có từ unreal hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: unreal nghĩa là không có thật. unreal là một tính từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: lacking in reality or substance or genuineness. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ unreal

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • In any other woman such a gesture would have been theatrical and unreal in the extreme.

    Ở bất kỳ người phụ nữ nào khác, một cử chỉ như vậy sẽ cực kỳ sân khấu và phi thực tế.

    Từ trong câu: unreal, woman, gesture, extreme

    Guy Boothby, The Beautiful White Devil. Nguồn: Project Gutenberg #37948. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Use would have done for unreal actions in the past.

    Từ trong câu: unreal, use, action, past

    «Dreamer», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=362885 (bản sửa đổi 4583802). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • But they appeared unreal to him; do what he would he somehow could not believe in them.

    Từ trong câu: somehow, unreal, appear, believe

    Henry James, The American. Nguồn: Project Gutenberg #177. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • To admit that this is not so would be to become to some extent unreal, and to lose something essential to a sense of personality.

    Từ trong câu: essential, personality, unreal, admit, become, extent, lose, something

    G. E. Partridge, The Psychology of Nations A Contribution to the Philosophy of History. Nguồn: Project Gutenberg #20814. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng unreal

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
unreal mockery21 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ unreal

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ unreal trong kho câu?
Kho câu có 120 câu có từ unreal hoặc các dạng của từ, trích từ 102 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ unreal xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ unreal gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 51 câu, rồi Bậc B2 với 7 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ unreal?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ unreal: Câu phủ định (21 câu), Quá khứ đơn (13 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.