Câu tiếng Anh có từ “unreal”
120 câu thật có từ unreal hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: unreal nghĩa là không có thật. unreal là một tính từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: lacking in reality or substance or genuineness. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ unreal
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
The puzzle about 'Not-being' appears to us to be one of the most unreal difficulties of ancient philosophy.
Từ trong câu: unreal, puzzle, appear, difficulty, ancient, philosophy
428? BCE-348? BCE Plato, Sophist. Nguồn: Project Gutenberg #1735. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Romanticism, which uses the imagination only to depict what is for us the unreal and impossible, is not the highest form of fiction.
Từ trong câu: unreal, use, imagination, depict, impossible, high, form, fiction
Mary A., 1840?- Roe, E. P. Roe: Reminiscences of his Life. Nguồn: Project Gutenberg #36023. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The highest scholarship pronounces it fiction, while certain orthodox writers admit the fact “that God used prevailing but unreal fancies to teach important truths.”
Từ trong câu: unreal, high, scholarship, pronounce, fiction, certain, writer, admit
Richard B. Westbrook, The Eliminator; or, Skeleton Keys to Sacerdotal Secrets. Nguồn: Project Gutenberg #39268. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
It looks unreal--a prophecy, a hope, a transitory effect of some peculiar light, which will vanish with the slightest motion of the eye.
Từ trong câu: unreal, look, hope, effect, peculiar, light, vanish, slight
Brander, 1852-1929 [Editor] Matthews, The Oxford Book of American Essays. Nguồn: Project Gutenberg #40196. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Nothing in a picture is real; indeed, the painter's art is the most unreal thing in the whole range of our efforts.
Từ trong câu: range, unreal, nothing, picture, real, indeed, art, thing
Cicely, 1876-1962 [Editor] Binyon, The mind of the artist. Nguồn: Project Gutenberg #18653. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng unreal
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| unreal mockery | 21 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ unreal
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ unreal trong kho câu?
- Kho câu có 120 câu có từ unreal hoặc các dạng của từ, trích từ 102 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ unreal xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ unreal gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 51 câu, rồi Bậc B2 với 7 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ unreal?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ unreal: Câu phủ định (21 câu), Quá khứ đơn (13 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.