Câu tiếng Anh có từ “unreal”
120 câu thật có từ unreal hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: unreal nghĩa là không có thật. unreal là một tính từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: lacking in reality or substance or genuineness. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ unreal
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
And when they have slept off their drunkenness, then they understand how unreal their perceptions were.
Từ trong câu: unreal, sleep, off, understand, perception
Marcus Tullius, 107 BCE-44 BCE Cicero, The Academic Questions, Treatise De Finibus, and Tusculan Disputations, of M.T. Cicero, With a Sketch of the Greek Philosophers Mentioned by Cicero. Nguồn: Project Gutenberg #29247. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
So Nature lets down from an Unreal which she has chosen, and knows how to use.
Từ trong câu: unreal, nature, let, down, choose, know, use
Various, Blackwood's Edinburgh Magazine, Vol. 68, No 420, October 1850. Nguồn: Project Gutenberg #44618. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
I’ve never seen anything so unreal in my life.
Từ trong câu: unreal, never, see, anything, life
Joseph Conrad, Heart of Darkness. Nguồn: Project Gutenberg #219. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
It has something unreal for his companion, until he too has substantiated it.
Từ trong câu: substantiate, something, unreal, companion, until
Brander, 1852-1929 [Editor] Matthews, The Oxford Book of American Essays. Nguồn: Project Gutenberg #40196. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng unreal
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| unreal mockery | 21 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ unreal
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ unreal trong kho câu?
- Kho câu có 120 câu có từ unreal hoặc các dạng của từ, trích từ 102 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ unreal xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ unreal gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 51 câu, rồi Bậc B2 với 7 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ unreal?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ unreal: Câu phủ định (21 câu), Quá khứ đơn (13 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.