Câu tiếng Anh có từ “unreal”
120 câu thật có từ unreal hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: unreal nghĩa là không có thật. unreal là một tính từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: lacking in reality or substance or genuineness. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ unreal
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
The Government that had made so many lamentable displays of its weakness, was glad to make an unreal parade of its mercy.
Từ trong câu: unreal, government, make, many, display, weakness, glad, parade
Charles Ellms, The pirates own book. Nguồn: Project Gutenberg #12216. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
She wondered how she had ever found other things interesting: books, “Anna Karenina”—all that seemed so unreal and on the outside of things.
Từ trong câu: unreal, wonder, ever, find, thing, interest, book, seem
Willa Cather, The Song of the Lark. Nguồn: Project Gutenberg #44. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
All the descriptions of fierce love and hatred which he had met in books had seemed to him therefore unreal.
Từ trong câu: description, hatred, unreal, fierce, love, meet, book, seem
James Joyce, A Portrait of the Artist as a Young Man. Nguồn: Project Gutenberg #4217. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Syme’s experience was something much more psychologically strange if there was indeed anything unreal, in the earthly sense, about the things he had gone through.
Từ trong câu: experience, psychologically, unreal, something, much, strange, indeed, anything
G. K. Chesterton, The Man Who Was Thursday: A Nightmare. Nguồn: Project Gutenberg #1695. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The room was strange and unreal, haunted in this early morning gloom by the ghosts of the protagonists who had stalked through it.
Từ trong câu: protagonist, room, strange, unreal, haunt, early, morning, ghost
Brand Whitlock, The Turn of the Balance. Nguồn: Project Gutenberg #40398. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng unreal
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| unreal mockery | 21 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ unreal
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ unreal trong kho câu?
- Kho câu có 120 câu có từ unreal hoặc các dạng của từ, trích từ 102 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ unreal xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ unreal gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 51 câu, rồi Bậc B2 với 7 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ unreal?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ unreal: Câu phủ định (21 câu), Quá khứ đơn (13 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.