Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “unlucky”

159 câu thật có từ unlucky hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: unlucky nghĩa là không may mắn. unlucky là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: having or bringing misfortune. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ unlucky

Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)

Từ hay đi cùng unlucky

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
murad the unlucky57 lần
unlucky accident167 lần
ojo the unlucky33 lần
unlucky wight37 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ unlucky

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ unlucky trong kho câu?
Kho câu có 159 câu có từ unlucky hoặc các dạng của từ, trích từ 141 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ unlucky xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ unlucky gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 61 câu, rồi Bậc C1 với 51 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ unlucky?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ unlucky: Câu phủ định (23 câu), Quá khứ đơn (21 câu), Hiện tại hoàn thành (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.