Câu tiếng Anh có từ “unlucky”
159 câu thật có từ unlucky hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: unlucky nghĩa là không may mắn. unlucky là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: having or bringing misfortune. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ unlucky
Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)
I wish from my soul that you had never uttered those unlucky words.
Từ trong câu: unlucky, wish, soul, never, utter, word
Various, Tales from "Blackwood," Volume 3. Nguồn: Project Gutenberg #33694. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The fall had been so unlucky that the whole weight of the vehicle rested on his breast.
Từ trong câu: unlucky, fall, whole, weight, vehicle, rest, breast
Victor Hugo, Les Misérables. Nguồn: Project Gutenberg #135. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
This was an unlucky position as the same thing had happened there to a crew from the Twentieth Battalion.
Từ trong câu: unlucky, position, thing, happen, crew
Herbert W. McBride, The Emma Gees. Nguồn: Project Gutenberg #20655. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
To-day had proved, so far, an unlucky one, prolific of warfare between his clear brain and all too sensitive heart.
Từ trong câu: unlucky, prolific, day, prove, far, clear, brain, sensitive
Lucas Malet, The History of Sir Richard Calmady: A Romance. Nguồn: Project Gutenberg #23784. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
As soon as three had arrived, we sat down to “Preference,” I being the unlucky fourth.
Từ trong câu: three, unlucky, soon, arrive, sit, down, preference
Elizabeth Cleghorn Gaskell, Cranford. Nguồn: Project Gutenberg #394. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
This was all she said about the sister who had insisted upon investing their little property in that unlucky bank.
Từ trong câu: insist, unlucky, invest, property, sister, little, bank
Elizabeth Cleghorn Gaskell, Cranford. Nguồn: Project Gutenberg #394. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Pudd'nhead was still toiling in obscurity at the bottom of the ladder, under the blight of that unlucky remark which he had let fall twenty-three years before about the dog.
Từ trong câu: blight, unlucky, still, bottom, ladder, remark, let, fall
Mark Twain, The Tragedy of Pudd'nhead Wilson. Nguồn: Project Gutenberg #102. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Perhaps it was unusual in the circumstances, unlucky, unaccountable; but there it was; and this, as she had said, was what made her detest herself.
Từ trong câu: circumstance, unusual, but, herself, this, unlucky, perhaps, detest
Thomas Hardy, Tess of the d'Urbervilles: A Pure Woman. Nguồn: Project Gutenberg #110. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng unlucky
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ unlucky
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ unlucky trong kho câu?
- Kho câu có 159 câu có từ unlucky hoặc các dạng của từ, trích từ 141 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ unlucky xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ unlucky gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 61 câu, rồi Bậc C1 với 51 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ unlucky?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ unlucky: Câu phủ định (23 câu), Quá khứ đơn (21 câu), Hiện tại hoàn thành (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.