Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “unlucky”

157 câu thật có từ unlucky hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: unlucky nghĩa là không may mắn. unlucky là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: having or bringing misfortune. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ unlucky

Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)

  • The unlucky might be assigned to work gangs, building roads or constructing government buildings.

    Từ trong câu: unlucky, assign, work, gang, build, road, construct, government

    «Coerced and Semicoerced Labor», World History Volume 1, to 1500, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/world-history-volume-1. · OpenStax · CC BY 4.0

  • I trust her feeling ill may not be from that unlucky prick of the safety-pin.

    Từ trong câu: unlucky, prick, trust, feel, ill, safety, pin

    Bram Stoker, Dracula. Nguồn: Project Gutenberg #345. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • “I must tell you a secret to ask it.—You may have heard that I have been unlucky this year?

    Từ trong câu: unlucky, tell, secret, ask, hear, year

    Thomas Hardy, The Mayor of Casterbridge. Nguồn: Project Gutenberg #143. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Every sailorman knows there are unlucky things, such as sailing on a Friday, and drowning a cat, and lots more, and that may be so.

    Từ trong câu: unlucky, every, know, thing, sail, friday, drown, cat

    Various, Belford's Magazine, Vol. II, No. 3, February 1889 Dec 1888-May 1889. Nguồn: Project Gutenberg #41678. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • A few of us might be unlucky enough to see this one accidentally.

    Từ trong câu: accidentally, unlucky, enough, see

    «Chrono Trigger/Endings», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=427330 (bản sửa đổi 3947527). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • She was naively delighted over this, and gleefully recounted each new conquest to Anne and Priscilla, with comments that might have made the unlucky lover’s ears burn fiercely.

    Từ trong câu: naively, unlucky, conquest, fiercely, delight, new, comment, make

    L. M. Montgomery, Anne of the Island. Nguồn: Project Gutenberg #51. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng unlucky

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
murad the unlucky57 lần
unlucky accident167 lần
ojo the unlucky33 lần
unlucky wight37 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ unlucky

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ unlucky trong kho câu?
Kho câu có 157 câu có từ unlucky hoặc các dạng của từ, trích từ 140 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ unlucky xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ unlucky gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 61 câu, rồi Bậc C1 với 50 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ unlucky?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ unlucky: Câu phủ định (23 câu), Quá khứ đơn (20 câu), Hiện tại hoàn thành (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.