Câu tiếng Anh có từ “unlucky”
159 câu thật có từ unlucky hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: unlucky nghĩa là không may mắn. unlucky là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: having or bringing misfortune. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ unlucky
Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)
At the least it is considered unlucky, and the more superstitious believe it will entail death.
Từ trong câu: unlucky, least, consider, believe, death
William, 1848-1908 [Editor] Andrews, Ecclesiastical Curiosities. Nguồn: Project Gutenberg #38274. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
'Through that unlucky will, which makes a kind of bondswoman of her.'
Từ trong câu: unlucky, make, kind
James Grant, The Master of Aberfeldie, Volume 1 (of 3). Nguồn: Project Gutenberg #65615. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
"You are unlucky to-day," said Lepidus to Clodius: "you have lost one bet; you will lose another."
Từ trong câu: unlucky, bet, day, lose, another
Charles Dudley, 1829-1900 [Editor] Warner, Library of the World's Best Literature, Ancient and Modern: Volume 06. Nguồn: Project Gutenberg #13623. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
“You’re an unlucky child, there’s no doubt about that; but as you say, you’ll have the suffering of it.
Từ trong câu: unlucky, suffering, child, doubt, suffer
L. M. Montgomery, Anne of Green Gables. Nguồn: Project Gutenberg #45. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
In the unlucky case where you happen to not have enough money to pay your fine, your car will be impounded.
Từ trong câu: unlucky, case, happen, enough, money, pay, fine, car
«Need for Speed: Most Wanted/Pursuit system», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=428386 (bản sửa đổi 4604062). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Then you will know how to pity the embarrassment of an unlucky man who lived in the Rue Royale St Honoré.
Từ trong câu: pity, unlucky, embarrassment, know, man, live, honor
Various, Blackwood's Edinburgh Magazine, Volume 63, No. 391, May, 1848. Nguồn: Project Gutenberg #40090. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
“The Hospital is called Three Chimneys Hospital,” said the old gentleman, “and my unlucky Jim's the only patient, and I hope he'll continue to be so.
Từ trong câu: patient, unlucky, continue, hospital, call, old, gentleman, hope
E. Nesbit, The Railway Children. Nguồn: Project Gutenberg #1874. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Often, during a whole season, the thunder-clouds will follow the same course; one unlucky place being repeatedly left out.
Từ trong câu: repeatedly, thunder, unlucky, often, whole, season, cloud, follow
Annie, Mrs. Martin, Home Life on an Ostrich Farm. Nguồn: Project Gutenberg #42767. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng unlucky
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ unlucky
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ unlucky trong kho câu?
- Kho câu có 159 câu có từ unlucky hoặc các dạng của từ, trích từ 141 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ unlucky xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ unlucky gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 61 câu, rồi Bậc C1 với 51 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ unlucky?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ unlucky: Câu phủ định (23 câu), Quá khứ đơn (21 câu), Hiện tại hoàn thành (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.