Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “unlucky”

157 câu thật có từ unlucky hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: unlucky nghĩa là không may mắn. unlucky là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: having or bringing misfortune. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ unlucky

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • An unlucky turn of the head would suffice to arrest their attention.

    Từ trong câu: unlucky, arrest, suffice, turn, head, attention

    Robert Louis Stevenson, St. Ives: Being the Adventures of a French Prisoner in England. Nguồn: Project Gutenberg #322. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Accordingly, those who cultivate virtues would be extremely unlucky, while those who commit sins very lucky.

    Từ trong câu: unlucky, lucky, accordingly, cultivate, virtue, extremely, commit, sin

    Kaiten Nukariya, The Religion of the Samurai A Study of Zen Philosophy and Discipline in China and Japan. Nguồn: Project Gutenberg #5173. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • He restrained himself however, and the little squall would have blown over, but for one unlucky word.

    Từ trong câu: unlucky, himself, however, little, blow, word

    Louisa May Alcott, Little Women. Nguồn: Project Gutenberg #514. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • But Jack, being less encumbered by apparel than the lady, would have distanced her, but for an unlucky accident, that gave her a temporary mastery.

    Nhưng Jack, ít bị vướng bận bởi trang phục hơn quý cô, lẽ ra đã có thể giữ khoảng cách với cô, nhưng vì một tai nạn xui xẻo, điều đó đã mang lại cho cô khả năng làm chủ tạm thời.

    Từ trong câu: unlucky, encumber, mastery, less, lady, distance, accident, give

    Thomas Peckett Prest, Varney the vampyre; or, the feast of blood. Nguồn: Project Gutenberg #14833. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng unlucky

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
murad the unlucky57 lần
unlucky accident167 lần
ojo the unlucky33 lần
unlucky wight37 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ unlucky

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ unlucky trong kho câu?
Kho câu có 157 câu có từ unlucky hoặc các dạng của từ, trích từ 140 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ unlucky xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ unlucky gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 61 câu, rồi Bậc C1 với 50 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ unlucky?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ unlucky: Câu phủ định (23 câu), Quá khứ đơn (20 câu), Hiện tại hoàn thành (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.