Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “unjustly”

102 câu thật có từ unjustly hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: unjustly nghĩa là bất công. unjustly là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: in an unjust manner. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ unjustly

Danh sách câu dẫn chứng (10 câu)

  • As you can help me justly, members of the Boule, do not ruin unjustly.

    Từ trong câu: unjustly, help, justly, member, ruin

    441? BCE-381 BCE Lysias, The Orations of Lysias. Nguồn: Project Gutenberg #6969. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The witan could even compel the king to return any land he might have unjustly taken.

    Từ trong câu: unjustly, even, compel, king, return, land, take

    S. A. Reilly, Our Legal Heritage : 600-1776 King Aethelbert - King George III. Nguồn: Project Gutenberg #6603. · Tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)

  • Then, as now, people were denying (and not unjustly) that this art can be taught by rule.

    Từ trong câu: unjustly, now, people, deny, art, teach, rule

    active 1st century Longinus, On the Sublime. Nguồn: Project Gutenberg #17957. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • They could no longer unjustly possess, therefore they would destroy.

    Từ trong câu: unjustly, long, possess, therefore, destroy

    George, 1845-1933 [Editor] Saintsbury, Political Pamphlets. Nguồn: Project Gutenberg #13943. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • How can it be so easy to spend, so delightful to promise, and so unreasonably, so unjustly difficult, to pay?

    Làm sao mà việc chi tiêu lại dễ dàng đến vậy, hứa hẹn thú vị đến thế, lại có thể trả tiền một cách vô lý, khó khăn một cách bất công như vậy?

    Từ trong câu: unjustly, easy, spend, delightful, promise, difficult, pay

    Humphry, Mrs. Ward, The Story of Bessie Costrell. Nguồn: Project Gutenberg #12181. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Therefore, Hobbes concludes, he can never act unjustly.

    Từ trong câu: unjustly, therefore, conclude, never, act

    «Saylor.org's Comparative Politics/Hobbes and Sovereignty», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=276514 (bản sửa đổi 4443793). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • The sovereign can never act unjustly, why?

    Từ trong câu: unjustly, never, act

    «Saylor.org's Comparative Politics/Hobbes and Sovereignty», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=276514 (bản sửa đổi 4443793). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • He hung his head like an unjustly accused criminal before the judge, whom he can not hope to convince of his innocence.

    Từ trong câu: unjustly, hang, head, like, accuse, criminal, judge, hope

    Paul Heyse, The Romance of the Canoness: A Life-History. Nguồn: Project Gutenberg #33879. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Yet it is a right of which he cannot honestly avail himself against the real owner, from whom it was unjustly taken.

    Từ trong câu: unjustly, right, can, honestly, himself, real, owner, take

    Hugo Grotius, The Rights of War and Peace. Nguồn: Project Gutenberg #46564. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Me they cannot charge with any crime, even unjustly; for I was not in the park at all when the man was shot.

    Từ trong câu: unjustly, can, charge, crime, even, park, man, shot

    G. P. R., 1801?-1860 James, The Gipsy: A Tale (Vols I & II). Nguồn: Project Gutenberg #39376. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng unjustly

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
unjustly accused185 lần
unjustly deprived83 lần
unjustly withheld26 lần
unjustly condemned78 lần
unjustly persecuted23 lần
unjustly punished48 lần
unjustly suspected86 lần
unjustly usurped12 lần
unjustly treated126 lần
unjustly defrauded10 lần
unjustly censured10 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ unjustly

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ unjustly trong kho câu?
Kho câu có 102 câu có từ unjustly hoặc các dạng của từ, trích từ 90 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ unjustly xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ unjustly gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 43 câu, rồi Bậc C1 với 39 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ unjustly?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ unjustly: Câu phủ định (22 câu), Hiện tại hoàn thành (11 câu), can và could (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.