Câu tiếng Anh có từ “unjustly”
102 câu thật có từ unjustly hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: unjustly nghĩa là bất công. unjustly là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: in an unjust manner. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ unjustly
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
This would have been immensely comforting to Christians who were being treated unjustly by their government.
Từ trong câu: unjustly, immensely, comfort, treat, government
«Biblical Studies/New Testament Commentaries/Revelation/Chapter 4», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=224274 (bản sửa đổi 4522069). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Then, as now, people were denying (and not unjustly) that this art can be taught by rule.
Từ trong câu: unjustly, now, people, deny, art, teach, rule
active 1st century Longinus, On the Sublime. Nguồn: Project Gutenberg #17957. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Maybe he just wanted everybody to think he felt he was being treated unjustly, if you follow me.
Từ trong câu: unjustly, maybe, want, everybody, think, feel, treat, follow
United States. Warren Commission, Warren Commission (11 of 26): Hearings Vol. XI (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44011. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Maybe he thought it was worth it and maybe he didn't feel that he was being treated unjustly at all.
Từ trong câu: unjustly, maybe, think, worth, feel, treat
United States. Warren Commission, Warren Commission (11 of 26): Hearings Vol. XI (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44011. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
On one occasion Burr was quite unjustly suspected by Washington of looking over the latter's shoulder while he was writing.
Từ trong câu: unjustly, occasion, quite, suspect, look, shoulder, write
Lyndon Orr, Famous Affinities of History: The Romance of Devotion. Volume 2. Nguồn: Project Gutenberg #4690. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng unjustly
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| unjustly accused | 185 lần |
| unjustly deprived | 83 lần |
| unjustly withheld | 26 lần |
| unjustly condemned | 78 lần |
| unjustly persecuted | 23 lần |
| unjustly punished | 48 lần |
| unjustly suspected | 86 lần |
| unjustly usurped | 12 lần |
| unjustly treated | 126 lần |
| unjustly defrauded | 10 lần |
| unjustly censured | 10 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ unjustly
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ unjustly trong kho câu?
- Kho câu có 102 câu có từ unjustly hoặc các dạng của từ, trích từ 90 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ unjustly xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ unjustly gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 43 câu, rồi Bậc C1 với 39 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ unjustly?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ unjustly: Câu phủ định (22 câu), Hiện tại hoàn thành (11 câu), can và could (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.