Câu tiếng Anh có từ “unjustly”
102 câu thật có từ unjustly hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: unjustly nghĩa là bất công. unjustly là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: in an unjust manner. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ unjustly
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
Yet Christians presumed to reproach Jews with making money unjustly, whereas only the rich did so, and then only on a small scale.
Từ trong câu: unjustly, presume, reproach, make, money, whereas, rich, small
Heinrich Graetz, History of the Jews, Vol. 4 (of 6). Nguồn: Project Gutenberg #43900. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
It may happen indeed that neither of two belligerent powers may act unjustly.
Từ trong câu: belligerent, unjustly, happen, indeed, neither, power, act
Hugo Grotius, The Rights of War and Peace. Nguồn: Project Gutenberg #46564. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Who, when he was reviled, did not revile: when he suffered, he threatened not: but delivered himself to him that judged him unjustly.
Từ trong câu: revile, unjustly, suffer, threaten, deliver, himself, judge
Paulist Fathers, Five Minute Sermons, Volume II. For Low Masses on All Sundays of the Year by Priests of the Congregation of St. Paul. Nguồn: Project Gutenberg #60267. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Should the inhabitants consider that they had been unjustly treated, and should their complaint on inquiry be substantiated, redress would be given.
Từ trong câu: substantiate, inhabitant, consider, unjustly, treat, complaint, inquiry, give
Louis Creswicke, South Africa and the Transvaal War, Vol. 4 (of 8) From Lord Roberts' Entry into the Free State to the Battle of Karree. Nguồn: Project Gutenberg #38768. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng unjustly
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| unjustly accused | 185 lần |
| unjustly deprived | 83 lần |
| unjustly withheld | 26 lần |
| unjustly condemned | 78 lần |
| unjustly persecuted | 23 lần |
| unjustly punished | 48 lần |
| unjustly suspected | 86 lần |
| unjustly usurped | 12 lần |
| unjustly treated | 126 lần |
| unjustly defrauded | 10 lần |
| unjustly censured | 10 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ unjustly
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ unjustly trong kho câu?
- Kho câu có 102 câu có từ unjustly hoặc các dạng của từ, trích từ 90 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ unjustly xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ unjustly gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 43 câu, rồi Bậc C1 với 39 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ unjustly?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ unjustly: Câu phủ định (22 câu), Hiện tại hoàn thành (11 câu), can và could (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.