Câu tiếng Anh có từ “uncomfortably”
84 câu thật có từ uncomfortably hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: uncomfortably nghĩa là không thoải mái. uncomfortably là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: in physical discomfort. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ uncomfortably
Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)
His eye had wandered uncomfortably up to a portrait on the wall.
Từ trong câu: uncomfortably, eye, wander, up, portrait, wall
D. H. Lawrence, The Lost Girl. Nguồn: Project Gutenberg #23727. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Although they had talked so freely they were all uncomfortably conscious that they really knew nothing about each other.
Từ trong câu: uncomfortably, know, freely, conscious, nothing, each, really, although
Virginia Woolf, The Voyage Out. Nguồn: Project Gutenberg #144. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
For it had begun to strike her rather uncomfortably that what she had undertaken was all but an impossibility.
Từ trong câu: uncomfortably, impossibility, begin, strike, rather, undertake
Mrs. Molesworth, Robin Redbreast: A Story for Girls. Nguồn: Project Gutenberg #26085. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Poor Jo blushed till she couldn’t blush any redder, and her heart began to beat uncomfortably fast as she thought what she had said.
Từ trong câu: uncomfortably, blush, poor, till, red, heart, begin, beat
Louisa May Alcott, Little Women. Nguồn: Project Gutenberg #514. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Moody Spurgeon had never been so carried away by his feelings before, and he blushed uncomfortably every time he thought about it for a week.
Từ trong câu: uncomfortably, moody, never, carry, away, feel, every, time
L. M. Montgomery, Anne of Green Gables. Nguồn: Project Gutenberg #45. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
If the vertical sun had poured down water instead of light and heat on me my clothing could not have clung to me more uncomfortably.
Từ trong câu: uncomfortably, vertical, sun, pour, down, water, instead, light
W. H. Hudson, Afoot in England. Nguồn: Project Gutenberg #5406. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
From then on until noon of the second day, it continued to drop until it became as uncomfortably cold as it had been unbearably hot before.
Từ trong câu: uncomfortably, hot, until, noon, second, day, continue, drop
Edgar Rice Burroughs, At the Earth's Core. Nguồn: Project Gutenberg #123. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The board "reluctantly and uncomfortably" decided to continue paying players who had already been guaranteed payments.
Từ trong câu: reluctantly, uncomfortably, board, decide, continue, pay, player, already
«Bill Clements», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=312689 (bản sửa đổi 9798870). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng uncomfortably
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| fidgeted uncomfortably | 11 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ uncomfortably
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ uncomfortably trong kho câu?
- Kho câu có 84 câu có từ uncomfortably hoặc các dạng của từ, trích từ 75 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ uncomfortably xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ uncomfortably gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 39 câu, rồi Bậc C1 với 29 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ uncomfortably?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ uncomfortably: Quá khứ đơn (29 câu), Câu phủ định (13 câu), Quá khứ hoàn thành (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.