Câu tiếng Anh có từ “uncomfortably”
84 câu thật có từ uncomfortably hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: uncomfortably nghĩa là không thoải mái. uncomfortably là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: in physical discomfort. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ uncomfortably
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
You shouldn't try to force it to be uncomfortably straight.
Từ trong câu: uncomfortably, try, force, straight
«Announcing/Five Steps to Building a Better Voice», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=168256 (bản sửa đổi 3252655). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
"If we did anything for any children, it ought to be Lizzie's," said Miss Pratt uncomfortably, after a pause.
Từ trong câu: uncomfortably, anything, child, ought, miss, pause
Kathleen Thompson Norris, The Rich Mrs. Burgoyne. Nguồn: Project Gutenberg #4288. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The bread dough should be held at a distance from the coals where it is uncomfortably hot to hold your hand.
Từ trong câu: uncomfortably, bread, hold, distance, coal, hot, hand
«Adventist Youth Honors Answer Book/Camping/Bread on a stick», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=104012 (bản sửa đổi 3213462). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
“This Rochefort,” cried Porthos, “if I were the esquire of poor Chalais, should pass a minute or two very uncomfortably with me.”
Từ trong câu: uncomfortably, cry, poor, pass, minute
Alexandre Dumas, The three musketeers. Nguồn: Project Gutenberg #1257. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ uncomfortably
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ uncomfortably trong kho câu?
- Kho câu có 84 câu có từ uncomfortably hoặc các dạng của từ, trích từ 75 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ uncomfortably xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ uncomfortably gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 39 câu, rồi Bậc C1 với 29 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ uncomfortably?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ uncomfortably: Quá khứ đơn (29 câu), Câu phủ định (13 câu), Quá khứ hoàn thành (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.