Câu tiếng Anh có từ “trainer”
116 câu thật có từ trainer hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: trainer nghĩa là huấn luyện viên. trainer là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: one who trains other persons or animals. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ trainer
Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)
The training includes a professional voice trainer who teaches how to breathe properly and pronounce clearly.
Từ trong câu: trainer, train, include, professional, voice, teach, breathe, properly
«Special English», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=709 (bản sửa đổi 10546282). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
That is why teachers and trainers try to help students bridge the gap between practice and real life.
Từ trong câu: trainer, teacher, try, help, student, bridge, gap, practice
«Skill», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=21759 (bản sửa đổi 10795331). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Of course, teacher and learner trainer and support will be required to take full advantage of such opportunities.
Từ trong câu: trainer, course, teacher, learner, support, require, take, full
«Web 2.0 and Emerging Learning Technologies/Different Sectors», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=135016 (bản sửa đổi 4449113). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
They hired a professional cat trainer to manage the real cat, and this cat was not killed or harmed.
Từ trong câu: trainer, hire, professional, cat, manage, real, kill, harm
«Bad Mojo», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=786684 (bản sửa đổi 10659597). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
He continued to say that the Emperor had an excellent trainer, who obtained the best results because he treated the dogs with kindness.
Từ trong câu: trainer, continue, emperor, excellent, obtain, best, result, because
L. de Hegermann-Lindencrone, In the Courts of Memory, 1858-1875; from Contemporary Letters. Nguồn: Project Gutenberg #7044. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The animal in question, he said, he had bought from a well-known dealer; the celebrated trainer Baucher had tested it and declared it to be the most perfect animal ever ridden.
Từ trong câu: trainer, animal, question, buy, well, know, dealer, celebrate
Frederick Lawton, Balzac. Nguồn: Project Gutenberg #3822. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
MORE HELP FROM MR. KEEFER--SIX WEEKS AS A HORSE-TRAINER--A MYSTERIOUS PARTNER--COLLAPSED--HOW I MADE A RAISE--HOME AGAIN--FATHER TO A BOUNCING BOY.
Từ trong câu: bounce, trainer, help, mr, six, week, horse, mysterious
J. P. Johnston, Twenty Years of Hus'ling. Nguồn: Project Gutenberg #25087. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Changes include new areas to explore, new gym leaders, and new trainers to battle.
Từ trong câu: gym, change, include, new, area, explore, leader, trainer
«Pokémon Black 2 and White 2», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=385079 (bản sửa đổi 9789510). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng trainer
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| mon trainer | 101 lần |
| bernhard trainer | 13 lần |
| trainer jockeys | 8 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ trainer
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ trainer trong kho câu?
- Kho câu có 116 câu có từ trainer hoặc các dạng của từ, trích từ 108 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ trainer xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ trainer gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 62 câu, rồi Bậc C1 với 29 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ trainer?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ trainer: Quá khứ đơn (19 câu), Câu phủ định (11 câu), can và could (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.