Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “trainer”

119 câu thật có từ trainer hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: trainer nghĩa là huấn luyện viên. trainer là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: one who trains other persons or animals. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ trainer

Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)

  • Whenever the player walks where another trainer can see them, the two must battle.

    Từ trong câu: trainer, whenever, player, walk, another, see, battle

    «Gameplay of Pokémon», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=194154 (bản sửa đổi 10121834). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • The trainer can help the team keep focused on the problem at hand.

    Từ trong câu: trainer, help, team, keep, focus, problem, hand

    «Concurrent Engineering/Team Building», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=182053 (bản sửa đổi 4056927). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Harnessing them as a teaching tool can make you a more effective instructor or trainer.

    Từ trong câu: trainer, teach, tool, make, effective, instructor

    «Instructional design/Digital story», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=127635 (bản sửa đổi 1877812). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • The first trainers you can actually avoid battling.

    Từ trong câu: trainer, first, actually, avoid, battle

    «Pokémon Emerald/Rustboro - First gym», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=456701 (bản sửa đổi 4444559). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Surely a trainer like "Dick" could not have been so deceived.

    Từ trong câu: deceive, trainer, surely, like

    John Lawrence O'Connor, History of the Kentucky Derby, 1875-1921. Nguồn: Project Gutenberg #32554. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • There are two enemy Trainers between you and Misty; the first can be avoided.

    Từ trong câu: misty, enemy, trainer, first, avoid

    «Pokémon Red and Blue/Cascade Badge», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=454194 (bản sửa đổi 4281185). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • That seemed fair enough and Gerald couldn’t object, although he had hoped for a vindication from the trainer.

    Từ trong câu: vindication, seem, fair, enough, object, although, hope, trainer

    Ralph Henry Barbour, Winning His "Y": A Story of School Athletics. Nguồn: Project Gutenberg #58192. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • “No, sir; I have made up my mind that if I could get a situation with some first-rate colt-breaker and horse-trainer, it would be the right thing for me.

    Từ trong câu: situation, sir, make, up, mind, get, first, rate

    Anna Sewell, Black Beauty. Nguồn: Project Gutenberg #271. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng trainer

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
mon trainer101 lần
bernhard trainer13 lần
trainer jockeys8 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ trainer

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ trainer trong kho câu?
Kho câu có 119 câu có từ trainer hoặc các dạng của từ, trích từ 110 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ trainer xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ trainer gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 64 câu, rồi Bậc C1 với 30 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ trainer?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ trainer: Quá khứ đơn (20 câu), Câu phủ định (11 câu), Hiện tại hoàn thành (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.