Câu tiếng Anh có từ “trainer”
117 câu thật có từ trainer hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: trainer nghĩa là huấn luyện viên. trainer là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: one who trains other persons or animals. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ trainer
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
We may not lay claim to having all the best trainers of the world.
Từ trong câu: trainer, lay, claim, best, world
John B., 1863-1941 [Editor] Foster, Spalding's Official Baseball Guide - 1913. Nguồn: Project Gutenberg #10028. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The biggest mistake novice trainers make is to move too fast.
Từ trong câu: trainer, novice, big, mistake, make, move, fast
«Dog Care/Training», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=55788 (bản sửa đổi 4634250). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
He continued to say that the Emperor had an excellent trainer, who obtained the best results because he treated the dogs with kindness.
Từ trong câu: trainer, continue, emperor, excellent, obtain, best, result, because
L. de Hegermann-Lindencrone, In the Courts of Memory, 1858-1875; from Contemporary Letters. Nguồn: Project Gutenberg #7044. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
"'Monkeys,' repeated the trainer, and then he pulled out a huge new wallet that he had bought on the way to the priest's residence.
“‘Những con khỉ’, người huấn luyện lặp lại, rồi anh ta rút ra một chiếc ví mới to lớn mà anh ta đã mua trên đường đến nơi ở của vị linh mục.
Từ trong câu: trainer, monkey, repeat, pull, out, huge, new, wallet
Clarence Louis, -1922 Cullen, Taking Chances. Nguồn: Project Gutenberg #37477. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Luther Burbank has accomplished with plants even more extraordinary changes and developments in characteristics than have been achieved by the most expert trainers of animals.
Từ trong câu: trainer, accomplish, plant, even, extraordinary, change, development, characteristic
Norval A. Hawkins, Certain Success. Nguồn: Project Gutenberg #14589. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The animal in question, he said, he had bought from a well-known dealer; the celebrated trainer Baucher had tested it and declared it to be the most perfect animal ever ridden.
Từ trong câu: trainer, animal, question, buy, well, know, dealer, celebrate
Frederick Lawton, Balzac. Nguồn: Project Gutenberg #3822. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Charles Day is one of the oldest trainers in the exhibition, and has been in the Bostock family for thirty years.
Từ trong câu: exhibition, trainer, day, old, family, thirty, year
Frank Charles Bostock, The Training of Wild Animals. Nguồn: Project Gutenberg #61589. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng trainer
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| mon trainer | 101 lần |
| bernhard trainer | 13 lần |
| trainer jockeys | 8 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ trainer
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ trainer trong kho câu?
- Kho câu có 117 câu có từ trainer hoặc các dạng của từ, trích từ 109 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ trainer xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ trainer gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 62 câu, rồi Bậc C1 với 30 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ trainer?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ trainer: Quá khứ đơn (19 câu), Câu phủ định (11 câu), can và could (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.