E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “trainer”

116 câu thật có từ trainer hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: trainer nghĩa là huấn luyện viên. trainer là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: one who trains other persons or animals. Xem trang từ điển đầy đủ

  • They will eventually produce an egg, which the trainer is given for free.

    Từ trong câu: trainer, eventually, produce, egg, give, free

    «Pokémon/Pokémon breeding», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=479199 (bản sửa đổi 4622238). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Trainer will start the session by revisiting some of the topics learned in the previous session.

    Từ trong câu: trainer, start, session, topic, learn, previous

    «ICT4 Elderly/Automatization in communication», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=410545 (bản sửa đổi 3829435). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Trainer will introduce the topic of bots and their impact in our everyday life and society.

    Từ trong câu: trainer, introduce, topic, impact, everyday, life, society

    «ICT4 Elderly/Automatization in communication», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=410545 (bản sửa đổi 3829435). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Of course, teacher and learner trainer and support will be required to take full advantage of such opportunities.

    Từ trong câu: trainer, course, teacher, learner, support, require, take, full

    «Web 2.0 and Emerging Learning Technologies/Different Sectors», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=135016 (bản sửa đổi 4449113). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • “I am a trainer,” he will reply, “and my business is to make men beautiful and strong in body.”

    Từ trong câu: trainer, reply, business, make, man, beautiful, strong, body

    428? BCE-348? BCE Plato, Gorgias. Nguồn: Project Gutenberg #1672. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • When I have done with the trainer, there arrives the money-maker, and he, as I expect, will utterly despise them all.

    Từ trong câu: trainer, arrive, money, maker, expect, utterly, despise

    428? BCE-348? BCE Plato, Gorgias. Nguồn: Project Gutenberg #1672. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • With or without workbooks, visual aids, inspiring trainers or classrooms, adults will manage to learn.

    Từ trong câu: workbook, visual, aid, inspire, trainer, classroom, adult, manage

    «Ict@innovation: Free your IT Business in Africa/6-5», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=278625 (bản sửa đổi 3641218). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng trainer

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

  • mon trainer101 lần
  • bernhard trainer13 lần
  • trainer jockeys8 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ trainer

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ trainer trong kho câu?
Kho câu có 116 câu có từ trainer hoặc các dạng của từ, trích từ 108 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ trainer xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ trainer gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 62 câu, rồi Bậc C1 với 29 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ trainer?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ trainer: Quá khứ đơn (19 câu), Câu phủ định (11 câu), can và could (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.