Câu tiếng Anh có từ “trainer”
119 câu thật có từ trainer hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: trainer nghĩa là huấn luyện viên. trainer là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: one who trains other persons or animals. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ trainer
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
Whenever the player walks where another trainer can see them, the two must battle.
Từ trong câu: trainer, whenever, player, walk, another, see, battle
«Gameplay of Pokémon», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=194154 (bản sửa đổi 10121834). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
For instance, when the gestures of the trainer suggest a jump followed by a salute, the dolphin understands that it has to jump, and then, to greet the public.
Từ trong câu: trainer, instance, gesture, suggest, jump, follow, dolphin, understand
Dorin Teodor Moisa, The Brain, A Decoded Enigma. Nguồn: Project Gutenberg #14586. · Tiếng Anh · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
Trainers must have reliable indicators of canine recognition upon which to base reward or reinforcement which is an integral component of contemporary training methodologies.
Từ trong câu: methodology, trainer, reliable, indicator, recognition, base, reward, reinforcement
«Service Dog/Introduction», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=164576 (bản sửa đổi 2810947). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng trainer
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| mon trainer | 101 lần |
| bernhard trainer | 13 lần |
| trainer jockeys | 8 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ trainer
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ trainer trong kho câu?
- Kho câu có 119 câu có từ trainer hoặc các dạng của từ, trích từ 110 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ trainer xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ trainer gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 64 câu, rồi Bậc C1 với 30 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ trainer?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ trainer: Quá khứ đơn (20 câu), Câu phủ định (11 câu), Hiện tại hoàn thành (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.