E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “to”

65 câu thật có từ to hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: to nghĩa là đến, tới, cho; giới từ đứng trước động từ nguyên mẫu (to-infinitive). to là một giới từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: expressing motion in the direction of a particular location, a recipient, a limit, or marking the infinitive of a verb. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ to

Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)

  • "My dear brother," said Mr. Latimer, "you forget that he is more likely to influence others, than to be influenced by them.

    Từ trong câu: to, dear, by, them, other, than, brother, mr

    Lucy Ellen Guernsey, The mother's mission. Nguồn: Project Gutenberg #79798. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Nobody likes what he has to do to get along.

    Từ trong câu: nobody, he, to, like, have, what, along, get

    Helen R. Hull, Common sense. Nguồn: Project Gutenberg #79807. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • The four houses which made the rising city of Brownsville were burned, that was sure—certain citizens of the village had gone out to see.

    Từ trong câu: village, citizen, to, four, house, make, rise, city

    Elbert Hubbard, Time and chance. Nguồn: Project Gutenberg #79783. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Remain in Formiæ till I give you leave to quit it.

    Từ trong câu: give, leave, in, quit, to, remain, till, you

    Various, The Catholic World, Vol. 11, April, 1870 to September, 1870. Nguồn: Project Gutenberg #46324. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Every day at three he quit work at his printing plant and motored to a secret hide-away in the Village.

    Từ trong câu: and, the, motor, quit, to, secret, village, his

    Maxwell Bodenheim, My life and loves in Greenwich Village. Nguồn: Project Gutenberg #79790. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • To-day the rain was English-like--soft summer showers, refreshing to plants, and reminding of April.

    Từ trong câu: plant, april, was, shower, refresh, day, to, refreshing

    Gertrude Forde, A Lady's Tour in Corsica, Vol. 2 (of 2). Nguồn: Project Gutenberg #44994. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng to

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
to see443.892 lần
to make399.610 lần
to go305.790 lần
seemed to297.726 lần
to take281.036 lần
going to253.359 lần
began to244.923 lần
to get239.801 lần
up to248.928 lần
able to221.118 lần
come to211.521 lần
to give204.065 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ to

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ to trong kho câu?
Kho câu có 65 câu có từ to hoặc các dạng của từ, trích từ 42 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ to xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ to gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 19 câu, rồi Bậc C1 với 15 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ to?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ to: Câu phủ định (10 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (5 câu), Quá khứ đơn (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.