Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “to”

240 câu thật có từ to hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: to nghĩa là đến, tới, cho; giới từ đứng trước động từ nguyên mẫu (to-infinitive). to là một giới từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: expressing motion in the direction of a particular location, a recipient, a limit, or marking the infinitive of a verb. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ to

Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)

  • 'Oh yes, you did, and you have been telling it to me!

    Từ trong câu: did, and, be, to, do, been, yes, have

    George MacDonald, The Princess and Curdie. Nguồn: Project Gutenberg #709. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Just look what you’ve done to my velvet and fur.’

    Từ trong câu: fur, what, and, to, look

    Sarah Tytler, Buried diamonds, Vol. 1 (of 3). Nguồn: Project Gutenberg #79799. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • “I have already seen to it, and tried the key myself,” said Agnes.

    Từ trong câu: already, and, the, see, myself, to, try, have

    Wilkie Collins, The Haunted Hotel: A Mystery of Modern Venice. Nguồn: Project Gutenberg #170. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • It may be that I, too, have been cursed to live by the sweat of my pen, but oh--I hate to write.

    Từ trong câu: hate, but, sweat, my, may, be, to, been

    Bernard G. Richards, Discourses of Keidansky. Nguồn: Project Gutenberg #46701. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • “Civilized or not, we’ve got our work cut out for us to get away from here.

    Từ trong câu: or, not, out, we, get, cut, our, to

    Charlotte Perkins Gilman, Herland. Nguồn: Project Gutenberg #32. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The third upon the next night when the last stroke of Twelve has ceased to vibrate.

    Từ trong câu: twelve, has, night, the, third, vibrate, next, upon

    Charles Dickens, A Christmas Carol in Prose; Being a Ghost Story of Christmas. Nguồn: Project Gutenberg #46. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng to

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
to see443.892 lần
to make399.610 lần
to go305.790 lần
seemed to297.726 lần
to take281.036 lần
going to253.359 lần
began to244.923 lần
to get239.801 lần
up to248.928 lần
able to221.118 lần
come to211.521 lần
to give204.065 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ to

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ to trong kho câu?
Kho câu có 240 câu có từ to hoặc các dạng của từ, trích từ 135 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ to xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ to gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 75 câu, rồi Bậc B2 với 43 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ to?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ to: Quá khứ đơn (66 câu), Câu phủ định (53 câu), Quá khứ hoàn thành (20 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.