E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “to”

203 câu thật có từ to hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: to nghĩa là đến, tới, cho; giới từ đứng trước động từ nguyên mẫu (to-infinitive). to là một giới từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: expressing motion in the direction of a particular location, a recipient, a limit, or marking the infinitive of a verb. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ to

Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)

  • It was the end then--and I was to meet it with them.

    Từ trong câu: end, was, to, they, them, meet, then, with

    Abraham Merritt, The Moon Pool. Nguồn: Project Gutenberg #765. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • “That green box you pointed out to me in her room.

    Từ trong câu: box, room, to, point, me, green, out

    Henry James, The Aspern Papers. Nguồn: Project Gutenberg #211. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • “Just leave them with me and I’ll see to ’em.”

    Từ trong câu: leave, and, see, to, them, i, with, they

    Helen R. Hull, The playboy. Nguồn: Project Gutenberg #79818. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • "They have got used to Indian things and like them.

    Từ trong câu: used, and, use, get, to, they, like, have

    Frances Hodgson Burnett, A Little Princess Being the whole story of Sara Crewe now told for the first time. Nguồn: Project Gutenberg #146. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • But did you really mean what you said just now--that you would like to go up there?”

    Từ trong câu: did, just, go, like, to, mean, what, that

    Henry James, Daisy Miller: A Study. Nguồn: Project Gutenberg #208. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Would you like to take up any course of study—history, for example?”

    Từ trong câu: up, example, course, history, study, to, any, would

    Thomas Hardy, Tess of the d'Urbervilles: A Pure Woman. Nguồn: Project Gutenberg #110. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • He then went to bed, and slept for many hours.

    Từ trong câu: many, bed, and, sleep, he, go, to, then

    George MacDonald, At the Back of the North Wind. Nguồn: Project Gutenberg #225. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • I just want to see her for a minute and give her a piece of my mind . . . a piece of J. A. Harrison’s mind, miss.”

    Từ trong câu: give, just, mind, of, and, my, to, i

    L. M. Montgomery, Anne of Avonlea. Nguồn: Project Gutenberg #47. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng to

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
to see443.892 lần
to make399.610 lần
to go305.790 lần
seemed to297.726 lần
to take281.036 lần
going to253.359 lần
began to244.923 lần
to get239.801 lần
up to248.928 lần
able to221.118 lần
come to211.521 lần
to give204.065 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ to

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ to trong kho câu?
Kho câu có 203 câu có từ to hoặc các dạng của từ, trích từ 115 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ to xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ to gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 61 câu, rồi Bậc B1 với 40 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ to?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ to: Quá khứ đơn (41 câu), Câu phủ định (39 câu), Quá khứ hoàn thành (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.