Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “tenderness”

296 câu thật có từ tenderness hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: tenderness nghĩa là dịu dàng. tenderness là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a tendency to express warm and affectionate feeling. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ tenderness

Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)

Từ hay đi cùng tenderness

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
maternal tenderness246 lần
infinite tenderness349 lần
passionate tenderness251 lần
womanly tenderness160 lần
ineffable tenderness147 lần
motherly tenderness100 lần
yearning tenderness103 lần
filial tenderness87 lần
melting tenderness95 lần
paternal tenderness92 lần
inexpressible tenderness82 lần
parental tenderness82 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ tenderness

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ tenderness trong kho câu?
Kho câu có 296 câu có từ tenderness hoặc các dạng của từ, trích từ 212 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ tenderness xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ tenderness gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 114 câu, rồi Bậc C1 với 100 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ tenderness?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ tenderness: Quá khứ đơn (76 câu), Câu phủ định (36 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (34 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.