E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “sunshine”

234 câu thật có từ sunshine hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: sunshine nghĩa là ánh nắng mặt trời. sunshine là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: the rays of the sun. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ sunshine

Danh sách câu dẫn chứng (10 câu)

  • When asked where Simon hid the body, present the Sunshine Warehouse (ひのまる倉庫).

    Từ trong câu: sunshine, warehouse, ask, hide, body, present

    «Gyakuten Kenji 2/Episode 5: The Grand Turnabout/End», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=433955 (bản sửa đổi 3926768). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • I try always to make my own sunshine,” she said, smiling.

    Từ trong câu: sunshine, try, always, make, smile

    Alex. McVeigh, Mrs. Miller, Little sweetheart. Nguồn: Project Gutenberg #74006. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Every moment of the afternoon was full of new things and every hour the sunshine grew more golden.

    Từ trong câu: sunshine, every, moment, afternoon, full, new, thing, hour

    Frances Hodgson Burnett, The Secret Garden. Nguồn: Project Gutenberg #113. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • There was nothing there but the sunshine and the quiet.

    Từ trong câu: sunshine, nothing, quiet

    William Black, A daughter of Heth. Nguồn: Project Gutenberg #77747. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Little Miss Sunshine is an example of this.

    Từ trong câu: sunshine, little, miss, example

    «Box office», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=336306 (bản sửa đổi 9801364). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • The sunshine comes out after the rain.

    Từ trong câu: sunshine, come, out, rain

    «Yoga/Positive Thinking», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=362055 (bản sửa đổi 4410929). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • She watched him go over the rim into Sunshine Alley; going down to start a collection for the wife and kid of Andy Bowers.

    Từ trong câu: sunshine, kid, rim, collection, wife, watch, go, down

    W. C. Tuttle, The curse of the painted cliffs. Nguồn: Project Gutenberg #77862. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Why did you walk your dog this morning - do you enjoy the morning sunshine?

    Từ trong câu: dog, sunshine, walk, morning, enjoy

    «Motivation and emotion/Book/2020/Sedentary behaviour change», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=265015 (bản sửa đổi 2727443). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • When the warm, lovely sunshine came streaming into her room, Grandma had got out of bed.

    Từ trong câu: grandma, warm, lovely, sunshine, come, stream, room, get

    Marshall Saunders, The Story of the Gravelys: A Tale for Girls. Nguồn: Project Gutenberg #53675. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • She brought me my hat, and I knew I was going out into the warm sunshine.

    Từ trong câu: bring, warm, hat, know, go, out, sunshine

    «Writing Process: Tracing the Beginnings of Literacy», Writing Guide with Handbook, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/writing-guide. · OpenStax · CC BY 4.0

Từ hay đi cùng sunshine

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
ray of sunshine618 lần
gleam of sunshine490 lần
bright sunshine1.223 lần
brilliant sunshine351 lần
warm sunshine528 lần
gleams of sunshine144 lần
sunshine streamed131 lần
spring sunshine362 lần
golden sunshine280 lần
glorious sunshine184 lần
sunshine streaming109 lần
summer sunshine299 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ sunshine

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ sunshine trong kho câu?
Kho câu có 234 câu có từ sunshine hoặc các dạng của từ, trích từ 209 tác phẩm và tài liệu. 9 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ sunshine xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ sunshine gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 78 câu, rồi Bậc B1 với 49 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ sunshine?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ sunshine: Quá khứ đơn (35 câu), Câu phủ định (17 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (17 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.