E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “sunshine”

225 câu thật có từ sunshine hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: sunshine nghĩa là ánh nắng mặt trời. sunshine là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: the rays of the sun. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ sunshine

Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)

Từ hay đi cùng sunshine

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
ray of sunshine618 lần
gleam of sunshine490 lần
bright sunshine1.223 lần
brilliant sunshine351 lần
warm sunshine528 lần
gleams of sunshine144 lần
sunshine streamed131 lần
spring sunshine362 lần
golden sunshine280 lần
glorious sunshine184 lần
sunshine streaming109 lần
summer sunshine299 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ sunshine

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ sunshine trong kho câu?
Kho câu có 225 câu có từ sunshine hoặc các dạng của từ, trích từ 204 tác phẩm và tài liệu. 9 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ sunshine xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ sunshine gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 76 câu, rồi Bậc B1 với 49 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ sunshine?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ sunshine: Quá khứ đơn (34 câu), Câu phủ định (17 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (17 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.