Câu tiếng Anh có từ “sunshine”
225 câu thật có từ sunshine hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: sunshine nghĩa là ánh nắng mặt trời. sunshine là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: the rays of the sun. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ sunshine
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
He who loves the mountain, will love it in the tempest as well as in the sunshine.
Từ trong câu: sunshine, love, mountain, well
Various, Blackwood's Edinburgh Magazine, Volume 58, No. 362, December 1845. Nguồn: Project Gutenberg #33938. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
For knowledge will brighten the sunshine; right is more beautiful than private affection; and love is compatible with universal wisdom.
Từ trong câu: compatible, knowledge, sunshine, right, beautiful, private, affection, love
Edmund D., 1869-1941 [Editor] Jones, English Critical Essays: Nineteenth Century. Nguồn: Project Gutenberg #31283. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
No, his character will neutralize your precept, as vinegar receiving the sunshine into its bosom becomes more sour.
Từ trong câu: neutralize, vinegar, character, receive, sunshine, become, sour
Various, The Atlantic Monthly, Volume 11, No. 64, February, 1863 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #12785. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Will not yonder hillside glow as all the summer meadows have never glowed? these yellowing woods outshine the sunshine of spring?
Từ trong câu: outshine, glow, summer, never, yellow, wood, sunshine, spring
George H. Ellwanger, The story of my house. Nguồn: Project Gutenberg #69961. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The birds sang at their own sweet will, and made swift dazzles in the sunshine as they flew from tree to tree.
Những chú chim hót theo ý muốn ngọt ngào của chúng và nhanh chóng tỏa sáng rực rỡ dưới ánh nắng khi bay từ cây này sang cây khác.
Từ trong câu: dazzle, bird, sing, sweet, make, swift, sunshine, fly
Amanda M. Douglas, In Wild Rose Time. Nguồn: Project Gutenberg #36907. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Will I be free to breathe the air of heaven again, to walk out in the warmth of His sunshine?
Từ trong câu: warmth, free, breathe, air, heaven, again, walk, out
Mary Huestis Pengilly, Diary Written in the Provincial Lunatic Asylum. Nguồn: Project Gutenberg #18398. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng sunshine
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| ray of sunshine | 618 lần |
| gleam of sunshine | 490 lần |
| bright sunshine | 1.223 lần |
| brilliant sunshine | 351 lần |
| warm sunshine | 528 lần |
| gleams of sunshine | 144 lần |
| sunshine streamed | 131 lần |
| spring sunshine | 362 lần |
| golden sunshine | 280 lần |
| glorious sunshine | 184 lần |
| sunshine streaming | 109 lần |
| summer sunshine | 299 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ sunshine
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ sunshine trong kho câu?
- Kho câu có 225 câu có từ sunshine hoặc các dạng của từ, trích từ 204 tác phẩm và tài liệu. 9 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ sunshine xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ sunshine gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 76 câu, rồi Bậc B1 với 49 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ sunshine?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ sunshine: Quá khứ đơn (34 câu), Câu phủ định (17 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (17 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.