Câu tiếng Anh có từ “sunshine”
368 câu thật có từ sunshine hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: sunshine nghĩa là ánh nắng mặt trời. sunshine là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: the rays of the sun. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ sunshine
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
Some states have introduced "sunshine laws" in an effort to offer more transparency about gifting .
Từ trong câu: sunshine, state, introduce, law, effort, offer, transparency, gift
«Professionalism/Marketing of Pharmaceuticals», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=249522 (bản sửa đổi 3080517). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The darkened chambers of my life never had more need than at present of the sunshine which your sympathizing letters have always brought me.
Từ trong câu: sunshine, sympathize, chamber, life, never, need, present, letter
Marian Gouverneur, As I Remember Recollections of American Society during the Nineteenth Century. Nguồn: Project Gutenberg #28384. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Caloundra have won the limited overs cricket final on Australia's Sunshine Coast.
Từ trong câu: over, will, limit, cricket, final, sunshine, coast
«Cricket: Caloundra defeat Glasshouse in Sunshine Coast, Queensland division one limited overs final», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=151350 (bản sửa đổi 4816343). · English Wikinews · CC BY 2.5
The spirit of the past haunts it in shadow and in sunshine, because wherever men have been they leave a little of themselves behind in ghostly exhalations.
Từ trong câu: ghostly, spirit, past, haunt, shadow, sunshine, because, wherever
Joseph Lucas, Lures of Life. Nguồn: Project Gutenberg #43303. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Will not yonder hillside glow as all the summer meadows have never glowed? these yellowing woods outshine the sunshine of spring?
Từ trong câu: outshine, glow, summer, never, yellow, wood, sunshine, spring
George H. Ellwanger, The story of my house. Nguồn: Project Gutenberg #69961. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
"The rainy season has set in permanently, I know; but perhaps you may have half an hour of sunshine now and again.
Từ trong câu: rainy, permanently, season, set, know, perhaps, half, hour
Anthony Trollope, The West Indies and the Spanish Main. Nguồn: Project Gutenberg #55100. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng sunshine
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| ray of sunshine | 618 lần |
| gleam of sunshine | 490 lần |
| bright sunshine | 1.223 lần |
| brilliant sunshine | 351 lần |
| warm sunshine | 528 lần |
| gleams of sunshine | 144 lần |
| sunshine streamed | 131 lần |
| spring sunshine | 362 lần |
| golden sunshine | 280 lần |
| glorious sunshine | 184 lần |
| sunshine streaming | 109 lần |
| summer sunshine | 299 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ sunshine
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ sunshine trong kho câu?
- Kho câu có 368 câu có từ sunshine hoặc các dạng của từ, trích từ 257 tác phẩm và tài liệu. 9 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ sunshine xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ sunshine gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 114 câu, rồi Bậc B1 với 67 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ sunshine?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ sunshine: Quá khứ đơn (58 câu), Câu phủ định (38 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (27 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.