E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “sunshine”

308 câu thật có từ sunshine hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: sunshine nghĩa là ánh nắng mặt trời. sunshine là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: the rays of the sun. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ sunshine

Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)

  • It is all shade, without a gleam of sunshine, if we except two or three of the most trifling of the papers.

    Từ trong câu: gleam, shade, sunshine, except, trifle, paper

    Various, The Mirror of Literature, Amusement, and Instruction. Volume 20, No. 582, December 22, 1832. Nguồn: Project Gutenberg #12543. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • It is in the strongest kind of sunshine on dead calm days that those little whirlwinds do start.

    Chính trong ánh nắng mạnh nhất vào những ngày yên tĩnh chết người mà những cơn lốc nhỏ đó bắt đầu.

    Từ trong câu: whirlwind, strong, kind, sunshine, dead, calm, day, little

    Edward William Thomson, Old Man Savarin Stories: Tales of Canada and Canadians. Nguồn: Project Gutenberg #55431. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • They consider it wickedness to enjoy things--to wallow in sunshine.

    Từ trong câu: wallow, consider, enjoy, thing, sunshine

    Joseph Lucas, Lures of Life. Nguồn: Project Gutenberg #43303. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • The scent of flowering milkweed distilled out into the hot sunshine was heavy and sweet.

    Từ trong câu: distill, scent, flower, out, hot, sunshine, heavy, sweet

    Edith Summers Kelley, Weeds. Nguồn: Project Gutenberg #61201. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Gradually the clouds dispersed, and whole days of bright sunshine followed.

    Từ trong câu: disperse, gradually, cloud, whole, day, bright, sunshine, follow

    Allan Eric, A Boy Crusoe; or, The Golden Treasure of the Virgin Islands. Nguồn: Project Gutenberg #45397. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • Up above there were the gravestones toppling down the hill, where I had just strolled down, and sunshine!’

    Từ trong câu: gravestone, up, above, topple, down, hill, sunshine

    Walter De la Mare, The Return. Nguồn: Project Gutenberg #3075. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng sunshine

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
ray of sunshine618 lần
gleam of sunshine490 lần
bright sunshine1.223 lần
brilliant sunshine351 lần
warm sunshine528 lần
gleams of sunshine144 lần
sunshine streamed131 lần
spring sunshine362 lần
golden sunshine280 lần
glorious sunshine184 lần
sunshine streaming109 lần
summer sunshine299 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ sunshine

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ sunshine trong kho câu?
Kho câu có 308 câu có từ sunshine hoặc các dạng của từ, trích từ 237 tác phẩm và tài liệu. 9 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ sunshine xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ sunshine gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 99 câu, rồi Bậc B1 với 60 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ sunshine?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ sunshine: Quá khứ đơn (46 câu), Câu phủ định (28 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (23 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.