Câu tiếng Anh có từ “subtract”
111 câu thật có từ subtract hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: subtract nghĩa là trừ đi. subtract là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: make a subtraction. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ subtract
Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)
There are characters, from which if you subtracted politics, there would be nothing left.
Từ trong câu: subtract, character, politics, nothing, leave
Grenville Kleiser, Successful Methods of Public Speaking. Nguồn: Project Gutenberg #18095. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
It can be useful during your first practice, to choose which digits to add or subtract.
Từ trong câu: subtract, useful, first, practice, choose, add
«Using an Abacus/Addition and subtraction», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=437318 (bản sửa đổi 4488369). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Subtract from the army of Louis Napoleon the heroes of Algeria, and you leave behind a body out of which the fiery soul has fled.
Từ trong câu: subtract, army, hero, leave, behind, body, out, soul
Various, The Atlantic Monthly, Volume 12, No. 73, November, 1863 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #16028. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
These states can be constructed from the vacuum state using the canonical ladder operators, and , which add and subtract a photon from the cavity, respectively.
Từ trong câu: subtract, state, construct, vacuum, use, ladder, operator, add
«PLOS/Dicke model», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=279995 (bản sửa đổi 2358996). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
There the steward is commended for making an arrangement by which he secured his permanent interest by adroitly subtracting from what was due his Lord by his debtors.
Từ trong câu: subtract, commend, make, arrangement, secure, permanent, interest, due
Julia, 1811-1895 [Editor] Griffiths, Autographs for Freedom, Volume 2 (of 2) (1854). Nguồn: Project Gutenberg #19949. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Subtract anything from that deafening chorus of slaves which follows in the train of Xerxes, and we must by the same amount take from the paeans of aspiring Greece.
Từ trong câu: subtract, anything, slave, follow, train, amount, take, aspire
Various, The Atlantic Monthly, Volume 11, No. 65, March, 1863 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #12593. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Presently she found a very choice little china jug, which she carefully subtracted with her small fingers from a cabinet, which contained many valuable treasures.
Lúc này cô đã tìm thấy một chiếc bình sứ nhỏ rất tinh xảo, cô cẩn thận lấy những ngón tay nhỏ bé của mình ra khỏi một chiếc tủ chứa nhiều báu vật có giá trị.
Từ trong câu: jug, subtract, find, choice, little, carefully, small, finger
L. T. Meade, A World of Girls: The Story of a School. Nguồn: Project Gutenberg #43147. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Open networking encourages an inclusive approach to collaboration, an approach which ‘adds and never subtracts’.
Từ trong câu: inclusive, collaboration, open, network, encourage, approach, add, never
«A Guidebook for Managing Telecentre Networks/Looking to the future: Networks that empower», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=215556 (bản sửa đổi 4657504). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng subtract
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| subtract multiply | 28 lần |
| subtract multiplying | 10 lần |
| subtract imports | 9 lần |
| subtract fractions | 6 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ subtract
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ subtract trong kho câu?
- Kho câu có 111 câu có từ subtract hoặc các dạng của từ, trích từ 104 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ subtract xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ subtract gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 53 câu, rồi Bậc C1 với 44 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ subtract?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ subtract: Câu phủ định (15 câu), can và could (15 câu), Quá khứ đơn (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.