Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “subtract”

111 câu thật có từ subtract hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: subtract nghĩa là trừ đi. subtract là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: make a subtraction. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ subtract

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • Therefore we may union and subtract from a set without changing its outer measure.

    Từ trong câu: subtract, therefore, union, set, change, outer, measure

    «Measure Theory/Section 1 Proofs, Measure», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=303680 (bản sửa đổi 2611230). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • "You may subtract Primmins, if you will be answerable for the remnant, Kitty.

    Từ trong câu: subtract

    Various, Blackwood's Edinburgh Magazine, Vol. 65, No. 400, February, 1849. Nguồn: Project Gutenberg #44344. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • The Christian’s consolation may be subtracted, and his life abide, but he cannot have spiritual consolation, if he be not lively.

    Từ trong câu: subtract, consolation, life, abide, can, spiritual, lively

    Hugh Binning, The Works of the Rev. Hugh Binning. Nguồn: Project Gutenberg #24238. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Five out of the twenty-seven may safely be subtracted for holidays, debates on the Address, and other debates apart from ordinary business.

    Từ trong câu: subtract, five, out, twenty, seven, safely, holiday, debate

    W. E., 1809-1898 [Contributor] Gladstone, Handbook of Home Rule: Being Articles on the Irish Question. Nguồn: Project Gutenberg #14518. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng subtract

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
subtract multiply28 lần
subtract multiplying10 lần
subtract imports9 lần
subtract fractions6 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ subtract

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ subtract trong kho câu?
Kho câu có 111 câu có từ subtract hoặc các dạng của từ, trích từ 104 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ subtract xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ subtract gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 53 câu, rồi Bậc C1 với 44 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ subtract?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ subtract: Câu phủ định (15 câu), can và could (15 câu), Quá khứ đơn (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.