Câu tiếng Anh có từ “subtract”
111 câu thật có từ subtract hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: subtract nghĩa là trừ đi. subtract là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: make a subtraction. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ subtract
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
Nothing now occurs to add or subtract to or from the principles or general purposes stated and expressed in those documents.
Từ trong câu: subtract, nothing, now, occur, add, principle, general, purpose
James D., 1843-1914 [Editor] Richardson, A Compilation of the Messages and Papers of the Presidents. Volume 6, part 1: Abraham Lincoln. Nguồn: Project Gutenberg #12462. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Five out of the twenty-seven may safely be subtracted for holidays, debates on the Address, and other debates apart from ordinary business.
Từ trong câu: subtract, five, out, twenty, seven, safely, holiday, debate
W. E., 1809-1898 [Contributor] Gladstone, Handbook of Home Rule: Being Articles on the Irish Question. Nguồn: Project Gutenberg #14518. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The latter will include giving the range again, the length of the rush being subtracted from the sight setting ordered at the last position.
Từ trong câu: subtract, latter, include, give, range, again, length, rush
United States. War Department, Manual for Noncommissioned Officers and Privates of Cavalry of the Army of the United States 1917. To be also used by Engineer Companies (Mounted) for Cavalry Instruction and Training. Nguồn: Project Gutenberg #35139. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng subtract
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| subtract multiply | 28 lần |
| subtract multiplying | 10 lần |
| subtract imports | 9 lần |
| subtract fractions | 6 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ subtract
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ subtract trong kho câu?
- Kho câu có 111 câu có từ subtract hoặc các dạng của từ, trích từ 104 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ subtract xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ subtract gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 53 câu, rồi Bậc C1 với 44 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ subtract?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ subtract: Câu phủ định (15 câu), can và could (15 câu), Quá khứ đơn (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.