Câu tiếng Anh có từ “subtract”
111 câu thật có từ subtract hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: subtract nghĩa là trừ đi. subtract là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: make a subtraction. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ subtract
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
Here we must subtract one degree of freedom for each parameter estimated in the equation.
Từ trong câu: subtract, degree, freedom, parameter, estimate, equation
«The Regression Equation», Introductory Statistics 2e, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/introductory-statistics. · OpenStax · CC BY 4.0
But we must also subtract the influence of the clouds and other incidental conditions of obscuration.
Từ trong câu: subtract, influence, cloud, condition
John Clark, 1840-1900 [Editor] Ridpath, Notable Events of the Nineteenth Century Great Deeds of Men and Nations and the Progress of the World. Nguồn: Project Gutenberg #15824. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Of the ten dollars a week, three dollars and thirty cents must be subtracted for rent--for shelter.
Từ trong câu: subtract, ten, dollar, week, thirty, cent, rent, shelter
David Graham Phillips, Susan Lenox: Her Fall and Rise. Nguồn: Project Gutenberg #450. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Subtract anything from that deafening chorus of slaves which follows in the train of Xerxes, and we must by the same amount take from the paeans of aspiring Greece.
Từ trong câu: subtract, anything, slave, follow, train, amount, take, aspire
Various, The Atlantic Monthly, Volume 11, No. 65, March, 1863 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #12593. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Therefore, the bag must be weighed at the same time as the plants and the weight of the dried bag must be subtracted later.
Từ trong câu: bag, subtract, therefore, weigh, time, plant, weight, dry
Charles L. Douglas, Comparative Ecology of Pinyon Mice and Deer Mice in Mesa Verde National Park, Colorado. Nguồn: Project Gutenberg #38959. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
To make the conversion between the compass heading to the true heading, variation and declination must be added or subtract.
Từ trong câu: declination, make, conversion, head, true, variation, add, subtract
«Yacht Officer Exam Guide», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=265518 (bản sửa đổi 3990777). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng subtract
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| subtract multiply | 28 lần |
| subtract multiplying | 10 lần |
| subtract imports | 9 lần |
| subtract fractions | 6 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ subtract
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ subtract trong kho câu?
- Kho câu có 111 câu có từ subtract hoặc các dạng của từ, trích từ 104 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ subtract xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ subtract gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 53 câu, rồi Bậc C1 với 44 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ subtract?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ subtract: Câu phủ định (15 câu), can và could (15 câu), Quá khứ đơn (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.