Câu tiếng Anh có từ “subtract”
111 câu thật có từ subtract hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: subtract nghĩa là trừ đi. subtract là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: make a subtraction. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ subtract
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
There are characters, from which if you subtracted politics, there would be nothing left.
Từ trong câu: subtract, character, politics, nothing, leave
Grenville Kleiser, Successful Methods of Public Speaking. Nguồn: Project Gutenberg #18095. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
There is no problem since the number is subtracted times, despite it being negative.
Từ trong câu: subtract, problem, since, number, time, despite, negative
«CLEP College Algebra/Exponents», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=416838 (bản sửa đổi 3768281). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Take as many nines as there are figures in the smallest number, and subtract that sum from the number of nines.
Từ trong câu: subtract, take, many, figure, small, number, sum
George Arnold, The Magician's Own Book, or, the Whole Art of Conjuring Being a complete hand-book of parlor magic, and containing over one thousand optical, chemical, mechanical, magnetical, and magical experiments, amusing transmutations, astonishing sleights and subtleties, celebrated card deceptions, ingenious tricks with numbers, curious and entertaining puzzles, together with all the most noted tricks of modern performers.. Nguồn: Project Gutenberg #60687. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
They add to rather than subtract from the business of the higher courts, and there is no effective supervision of their operation.
Từ trong câu: subtract, add, rather, business, high, court, effective, supervision
Various, Charities and the Commons: The Pittsburgh Survey, Part I. The People. Nguồn: Project Gutenberg #46029. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
This helps in calculations, such as when there is the need to add or subtract angles.
Điều này giúp ích trong việc tính toán, chẳng hạn như khi cần cộng hoặc trừ các góc.
Từ trong câu: calculation, subtract, angle, help, need, add
«Trigonometry/Thales Theorem», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=6058 (bản sửa đổi 2990268). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng subtract
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| subtract multiply | 28 lần |
| subtract multiplying | 10 lần |
| subtract imports | 9 lần |
| subtract fractions | 6 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ subtract
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ subtract trong kho câu?
- Kho câu có 111 câu có từ subtract hoặc các dạng của từ, trích từ 104 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ subtract xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ subtract gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 53 câu, rồi Bậc C1 với 44 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ subtract?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ subtract: Câu phủ định (15 câu), can và could (15 câu), Quá khứ đơn (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.