Câu tiếng Anh có từ “subtract”
111 câu thật có từ subtract hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: subtract nghĩa là trừ đi. subtract là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: make a subtraction. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ subtract
Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)
I have seen no occasion since to add to them or subtract from them.
Từ trong câu: subtract, see, occasion, since, add
Frank Crosby, Life of Abraham Lincoln, Sixteenth President of the United States. Nguồn: Project Gutenberg #44166. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
If the bookkeeper has added and subtracted properly, the two columns should have equal totals.
Từ trong câu: subtract, add, properly, column, equal, total
«Adventist Youth Honors Answer Book/Vocational/Bookkeeping», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=75257 (bản sửa đổi 3251132). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Subtract from civilization all that has been produced by the poor, and what remains?--the state of the savage.
Từ trong câu: subtract, civilization, produce, poor, remain, state
Various, Harper's New Monthly Magazine, Vol. 2, No. 8, January, 1851. Nguồn: Project Gutenberg #31455. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
We have subtracted out the round-to-round dispersion.
Từ trong câu: subtract, out, round
United States. Warren Commission, Warren Commission (03 of 26): Hearings Vol. III (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44003. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
When you unloaded Marina's things and the baby's things, did this subtract one suitcase from this number you have indicated?
Từ trong câu: subtract, unload, thing, suitcase, number, indicate
United States. Warren Commission, Warren Commission (02 of 26): Hearings Vol. II (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44002. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Subtract from the army of Louis Napoleon the heroes of Algeria, and you leave behind a body out of which the fiery soul has fled.
Từ trong câu: subtract, army, hero, leave, behind, body, out, soul
Various, The Atlantic Monthly, Volume 12, No. 73, November, 1863 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #16028. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
When then we have subtracted what is altogether voluntary, that mournful uneasiness will be removed; yet some little anxiety, some slight pricking will still remain.
Từ trong câu: subtract, altogether, voluntary, mournful, remove, little, anxiety, slight
Marcus Tullius, 107 BCE-44 BCE Cicero, The Academic Questions, Treatise De Finibus, and Tusculan Disputations, of M.T. Cicero, With a Sketch of the Greek Philosophers Mentioned by Cicero. Nguồn: Project Gutenberg #29247. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Now, you can see that the discount has been added, where it should be subtracted, and you can easily correct the formula.
Từ trong câu: correct, formula, discount, subtract, easily, now, see, add
«Usability for Nerds/WYSIWYG», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=301645 (bản sửa đổi 2678250). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng subtract
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| subtract multiply | 28 lần |
| subtract multiplying | 10 lần |
| subtract imports | 9 lần |
| subtract fractions | 6 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ subtract
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ subtract trong kho câu?
- Kho câu có 111 câu có từ subtract hoặc các dạng của từ, trích từ 104 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ subtract xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ subtract gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 53 câu, rồi Bậc C1 với 44 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ subtract?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ subtract: Câu phủ định (15 câu), can và could (15 câu), Quá khứ đơn (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.