Câu tiếng Anh có từ “submission”
182 câu thật có từ submission hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: submission nghĩa là trình. submission là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: something (manuscripts or architectural plans and models or estimates or works of art of all genres etc.) submitted for the judgment of others (as in a competition). Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ submission
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
Had we shown the slightest hesitation or nervousness, they would have attempted to frighten us into submission."
Nếu chúng tôi tỏ ra do dự hoặc lo lắng dù chỉ một chút, họ sẽ cố gắng khiến chúng tôi sợ hãi và phải khuất phục."
Từ trong câu: submission, nervousness, show, slight, hesitation, attempt, frighten
William Henry Giles Kingston, Adventures in Australia. Nguồn: Project Gutenberg #21383. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The priest is satisfied with nothing less than the most complete submission of the mind and body of his flock.
Từ trong câu: submission, priest, satisfied, nothing, less, complete, mind, body
George Whitfield Ray, Through Five Republics on Horseback, Being an Account of Many Wanderings in South America. Nguồn: Project Gutenberg #7499. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Miss Crawford listened with submission, and said to herself, “He is a well-bred man; he makes the best of it.”
Từ trong câu: submission, miss, listen, herself, well, breed, man, make
Jane Austen, Mansfield Park. Nguồn: Project Gutenberg #141. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Their pride in these girls, and their submission of themselves to all their whims, was the pleasantest little testimony to their own worth I could have desired to see.
Từ trong câu: submission, testimony, pride, girl, themselves, pleasant, little, worth
Charles Dickens, David Copperfield. Nguồn: Project Gutenberg #766. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The most implicit submission was required of him, and soon the crafty Reuterholm got the royal authority entirely into his own hands.
Từ trong câu: implicit, submission, require, soon, get, royal, authority, entirely
Various, Blackwood's Edinburgh Magazine, Vol 58, No. 357, July 1845. Nguồn: Project Gutenberg #28336. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The mere assertion of their authority will be its instant acceptance, and the most abject submission by the people.
Từ trong câu: abject, mere, assertion, authority, instant, acceptance, submission, people
Various, The Continental Monthly, Vol. 5, No. 1, January, 1864. Nguồn: Project Gutenberg #18453. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng submission
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ submission
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ submission trong kho câu?
- Kho câu có 182 câu có từ submission hoặc các dạng của từ, trích từ 158 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ submission xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ submission gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 88 câu, rồi Bậc C2 với 9 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ submission?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ submission: Câu phủ định (31 câu), Quá khứ đơn (20 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (16 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.